Từ điển Tiếng Việt "ủng Hộ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ủng hộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ủng hộ
- đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành và giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (PhVKhải).
nđg. Có thái độ đồng tình, góp phần bênh vực hay giúp đỡ. Ủng hộ một sáng kiến. Ủng hộ phong trào đấu tranh giành độc lập.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ủng hộ
ủng hộ- verb
- to support
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Không ủng Hộ Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ủng Hộ - Từ điển Việt
-
ủng Hộ - Wiktionary Tiếng Việt
-
ủng Hộ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ủng Hộ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ ủng Hộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ủng Hộ Hay Phản đối Nga Tấn Công Ukraine? Người Dân Việt Nam ...
-
Nga-Ukraine: Lý Lẽ Của Giới ủng Hộ Putin Và Luận điểm 'Còn Mỹ Thì ...
-
Quyên Góp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ủng Hộ Cái Này, Hạn Chế Cái Kia Bằng Biện Pháp Hành Chính Là Quá ...
-
Lý Do Trung Quốc Sẽ Không ủng Hộ Nga Tấn Công Ukraine - PLO