Từ điển Tiếng Việt "ủy Ban" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ủy ban" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ủy ban

- uỷ ban dt. 1. Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó: uỷ ban khởi nghĩa uỷ ban dự thảo hiến pháp. 2. Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh: uỷ ban kế hoạch nhà nước uỷ ban khoa học kĩ thuật tỉnh uỷ ban dân số quốc gia. 3. uỷ ban hành chính, uỷ ban nhân dân, nói tắt: họp uỷ ban lên trụ sở uỷ ban.

hd.1. Tổ chức gồm một nhóm người được bầu hay cử ra để làm một nhiệm vụ quan trọng. Ủy ban dự thảo hiến pháp. 2. Cơ quan nhà nước đứng đầu là một chủ nhiệm, lãnh đạo và quản lý một ngành công tác. Ủy ban kế hoạch nhà nước. 3. Ủy ban nhân dân (nói tắt). Ủy ban tỉnh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ủy ban

ủy ban
  • noun
    • committee
commission
  • Cơ quan chủ quản của ủy ban châu Âu: European Commission Host Organization (ECHO)
  • ủy ban Kinh tế cho châu á ở viễn đông: Economic Commission for Asia in the Far East (ESCAFE)
  • ủy ban cạnh tranh và tiêu dùng úc: Australian Competition & Consumer Commission (ACCC)
  • ủy ban của (các) hội đồng nhân dân châu âu: Commission of the European Community (ies) (CEC)
  • ủy ban dịch vụ công cộng: Public Service Commission (PSC)
  • ủy ban kế hoạch: planning commission
  • ủy ban kỹ thuật điện quốc tế: International Electrotechnical Commission (lEC)
  • ủy ban kỹ thuật điện tử quốc tế: International Electrotechnical Commission (IEC)
  • ủy ban luật sức khỏe tâm thần: Mental Health Act Commission
  • ủy ban năng lượng liên bang: federal power commission
  • ủy ban quốc tế về chiếu sáng: International Commission on Illumination
  • ủy ban quốc tế về chiếu sáng: commission Internationale de l'Eclaire
  • ủy ban quy hoạch vùng: regional planning commission
  • ủy ban thường trực quốc tế: permanent international commission
  • ủy ban thương mại liên bang: Interstate Commerce Commission
  • committee
  • ủy ban Cân Đo Quốc tế: International Committee of Weights and Measures
  • ủy ban Kỹ thuật An toàn của ETSI: ETSI Security Technical Committee (SEC)
  • ủy ban Phối hợp các Tiêu chuẩn: Standards Co-ordinating Committee (SCC)
  • ủy ban Thông tin Vô tuyến châu Âu: European Radio-communications Committee (ERC)
  • ủy ban an toàn: safety committee
  • ủy ban chấp hành: executive committee
  • ủy ban chấp hành RARE: RARE Executive Committee (REC)
  • ủy ban chính sách hàng không dài hạn: Long-Term Space Policy Committee (LSP)
  • ủy ban chung về chuyển vùng mạng tế bào: Joint Committee on Cellular Roaming (JCCR)
  • ủy ban công nghệ Unicode: Unicode Technical Committee (UTF)
  • ủy ban đặc biệt quốc tế về giao diện vô tuyến: International Special Committee on Radio Interface (ISCRI)
  • ủy ban điều hành công nghệ thông tin: Information Technology Steering Committee (ITSTC)
  • ủy ban hợp đồng: Contracts Committee (ITU)
  • ủy ban hợp tác về quản lý xuất khẩu: Co-ordinating Committee on Export Controls (COCOM)
  • ủy ban kiểm tra ngân quỹ: Budget control Committee
  • ủy ban kiểm tra tài sản: property survey committee
  • ủy ban kỹ thuật: technical committee
  • ủy ban kỹ thuật liên hợp: Joint Technical Committee (JTC)
  • ủy ban kỹ thuật truyền thông: Telecommunications Technical Committee (TTC)
  • ủy ban nghiên cứu chiến lược: Strategic Review Committee (ETSI) (SRC)
  • ủy ban nghiên cứu của các nhà khai thác mạng: Network Operators Research Committee (NORC)
  • ủy ban nha khoa (địa phương): dental committee
  • ủy ban nhân lực (ở Anh): manpower committee
  • ủy ban phối hợp: Coordination Committee
  • ủy ban phối hợp COSPAR về nghiên cứu vũ trụ: Co-ordinate COSPAR Committee On SPAce Research
  • ủy ban phối hợp Hội thảo khu vực: Regional Workshop Co-ordination Committee (RWCC)
  • ủy ban quản lý chức năng chéo: Cross Functional Management Committee (XFMC)
  • ủy ban quốc gia về bảo hành chất lượng: National committee on quality Assurance (NCQA)
  • ủy ban quốc gia về các hệ thống truyền hình: National Television System Committee (NTSC)
  • ủy ban quy hoạch và xét duyệt các tiêu chuẩn: Standards Planning and Review Committee (SPARC)
  • ủy ban thường trực: standing committee
  • ủy ban tiêu chuẩn truyền hình quốc gia: National Television standards committee (NTSC)
  • ủy ban tư vấn hỗn hợp: joint Advisory Committee
  • ủy ban tư vấn quốc tế trên radiô: Consultative Committee on International radio (CCIR)
  • ủy ban tư vấn quốc tế về rađiô: CCIR (Consultative Committee on international Radio)
  • ủy ban tư vấn về các hệ thống dữ liệu vũ trụ: Consultative Committee for Space Data Systems (CCSDS)
  • ủy ban ứng dụng các khuyến nghị kỹ thuật: Technical Recommendations Applications Committee (TRAC)
  • ủy ban về đầu máy toa xe (của tổ chức UIC): Rolling Stock and Motive power Committee (UIC)
  • ủy ban về vệ tinh quan sát trái đất: Committee on Earth Observation Satellites (CEOS)
  • ủy ban y khoa: medical committee
  • panel
    Nhóm quy hoạch OSI của ủy ban nối mạng Liên bang
    Federal Networking Council Open Systems Interconnection Planning Group (FOPG)
    ủy ban (tư vấn) nhân sự
    Staff Council
    ủy ban EDIFACT liên Mỹ
    Pan-American EDIFACT Board (PAEB)
    ủy ban Tiêu chuẩn công nghệ ảnh
    Image Technology Standards Board (ITSB)
    ủy ban bưu chính và viễn thông châu Âu
    CEPT (Committee of European Post and Telecommunication)
    ủy ban bưu chính và viễn thông châu Âu
    Comites Europeen des Postes et Telecommunications (CEPT)
    ủy ban đăng ký tần số quốc tế
    IFRB (International Frequency Registration Board)
    ủy ban đăng ký tần số quốc tế
    International Frequency Registration Board (IFRB)
    ủy ban điện lực nhà nước
    Central Electricity Generating Board
    board
  • hội đồng tuyển chọn, ủy ban đặc biệt: selection board
  • ủy ban Hàng không Dân dụng: Civil Aeronautics Board
  • ủy ban Tài chánh: Treasury Board
  • ủy ban Tiêu chuẩn Kế toán Quốc tế: International Accounting Standard Board
  • ủy ban Tư vấn cho người tiêu dùng: Consumer's Advisory Board
  • ủy ban chính sách: policy board
  • ủy ban điều tra: board of inquiry
  • ủy ban đòi bồi thường: claim board
  • ủy ban du lịch: tourism board
  • ủy ban giám sát: board of supervision
  • ủy ban hòa giải: mediation board
  • ủy ban hòa giải: board of conciliation
  • ủy ban kiểm toán: board of auditors
  • ủy ban kiểm tra: board of review
  • ủy ban liên hợp: joint board
  • ủy ban quốc gia về an toàn giao thông: National Transportation Safety Board
  • ủy ban tài chính: treasury board
  • ủy ban tiêu thụ: marketing board (s)
  • ủy ban tiêu thụ: marketing board
  • ủy ban trọng tài: board of mediator
  • ủy ban trọng tài: conciliation board
  • ủy ban tư vấn du hành và du lịch: Travel and Tourism Advisory Board
  • ủy ban xuất nhập khẩu: export-import board
  • commission
  • cơ quan ủy ban thương mại: trade commission
  • quy chế của ủy ban chứng khoán và giao dịch: Securities and Exchange Commission Rules
  • ủy ban Châu Âu: European Commission
  • ủy ban Hải sự Mỹ: United States Maritime Commission
  • ủy ban Hàng hải Liên bang: Federal Maritime Commission
  • ủy ban Kiểm soát Vật giá: Price Control Commission
  • ủy ban Kinh tế: Economic Commission
  • ủy ban Kinh tế Tây Á: Economic Commission for Western Asia
  • ủy ban Lâm nghiệp: Forestry Commission
  • ủy ban Mậu dịch Liên bang: Federal Trade Commission
  • ủy ban Mậu dịch Quốc tế: International Trade Commission
  • ủy ban Ngoại hối Liên bang (Mỹ): foreign Exchange Commission
  • ủy ban Quan thuế (Mỹ thành lập năm1916): tariff commission
  • ủy ban Quan thuế (Mỹ, thành lập năm 1916): Tariff Commission
  • ủy ban Thương mại Liên tiểu bang: Interstate Commercial Commission
  • ủy ban Trọng tài Ngoại thương: Foreign Trade Arbitration Commission
  • ủy ban an toàn về hàng tiêu dùng: Consumer Product Safety Commission
  • ủy ban bổ thuế: assessment commission
  • ủy ban bồi thường: reparation commission
  • ủy ban chống độc quyền: antitrust commission
  • ủy ban chứng khoán và giao dịch: Securities and Exchange Commission
  • ủy ban công ty xuyên quốc quốc gia: commission on Transnational Corporations
  • ủy ban điều tra: commission of investigation
  • ủy ban điều tra hối đoái Quốc Tế: commission on international exchange
  • ủy ban giao dịch chứng khoán: Securities and Exchange Commission
  • ủy ban hải sự Mỹ: united Sates Maritime Commission
  • ủy ban hòa giải: commission of conciliation
  • ủy ban kiểm soát Vật giá (mỹ): Price Control Commission
  • ủy ban kinh tế (của cộng đồng Kinh tế Châu Âu): Economic Commission
  • ủy ban ngăn chặn Độc quyền và Sát nhập: Monopolies and Mergers Commission
  • ủy ban ngân sách: budget commission
  • ủy ban quản ký ngoại hối: exchange control commission
  • ủy ban quản lý: functional commission
  • ủy ban quản lý chứng khoán: Securities and Exchange Commission
  • ủy ban quản lý hạt nhân: nuclear regulatory commission
  • ủy ban quy hoạch phân khu thành phố: zoning commission
  • ủy ban quy hoạch thành phố: city planning commission
  • ủy ban thương mại liên bang: Federal trade Commission
  • ủy ban thương mại liên-bang: Interstate Commerce Commission
  • ủy ban tư vấn: commission of inquiry
  • committee
  • cuộc họp ủy ban: committee meeting
  • thành viên ủy ban: committee member
  • ủy ban Hải vận Anh quốc: Imperial Shipping Committee
  • ủy ban Phát hành Chứng khoán: Capital issue Committee
  • ủy ban Thị trường Công khai Liên bang: Federal Open Market Committee
  • ủy ban Trọng tài Trung ương (thành lập năm 1975): Central Arbitration Committee
  • ủy ban Tư vấn Ngân hàng (Hồng Kông): Banking Advisory Committee
  • ủy ban Tuyển dụng Nhân viên: Staff Selection Committee
  • ủy ban Viện trợ Phát triển: Development Assistance Committee
  • ủy ban các ngân hàng chấp nhận: Accepting House Committee
  • ủy ban chấp hành: executive committee
  • ủy ban chính sách Mậu dịch: trade policy committee
  • ủy ban chiến lược đầu tư: investment strategy committee
  • ủy ban chủ nợ: creditor's committee
  • ủy ban chuẩn chi ngân sách: appropriation committee
  • ủy ban cố vấn tai nạn lao động: Industrial Injuries Advisory Committee
  • ủy ban công tác: working committee
  • ủy ban đình công: strike committee
  • ủy ban đình công, bãi công: strike committee
  • ủy ban điều tra: committee of inquiry
  • ủy ban điều tra: investigating committee
  • ủy ban điều tra: fact-finding committee
  • ủy ban điều tra tài sản: property survey committee
  • ủy ban đồng số: even committee
  • ủy ban giám sát: watchdog committee
  • ủy ban giao dịch mễ cốc: committee on the corn trade
  • ủy ban hợp đồng: contracts committee
  • ủy ban hợp tác: coordination committee
  • ủy ban hòa giải: conciliation committee
  • ủy ban kế hoạch hóa của nhà nước (Việt Nam): State Planning Committee
  • ủy ban kế hoạch nghiệp vụ (của công ty quảng cáo): plan committee
  • ủy ban kiểm tra: audit committee
  • ủy ban liên tịch: joint committee
  • ủy ban liên tịch (quốc hội): joint committee
  • ủy ban nghiên cứu liên hợp: joint study committee
  • ủy ban phá sản: bankruptcy committee
  • ủy ban phát triển kinh tế: committee for Economic Development
  • ủy ban phân bổ ngân sách: appropriation committee
  • ủy ban phối hợp: umbrella committee
  • ủy ban quyết toán: committee of account
  • ủy ban sở giao dịch chứng khoán: stock-exchange committee
  • ủy ban tài chính: Finance Committee
  • ủy ban tài chính (của Quốc hội): ways and means committee
  • ủy ban tài chính công ty: corporate Financing Committee
  • ủy ban tài chính hạ viện Anh: Committee of Ways and Means
  • ủy ban thẩm định dự án: project appraisal Committee
  • ủy ban thanh lý: liquidation committee
  • ủy ban thị trường mở cửa hệ thống dự trữ liên bang: Federal Reserve Open market Committee
  • ủy ban thị trường mở liên bang: Federal open Market Committee
  • ủy ban thường trực: standing committee
  • ủy ban thường vụ: standing committee
  • ủy ban thủ tục kế toán: committee of accounting procedure
  • ủy ban thuế khóa: ways and means committee
  • ủy ban tiền lương: wages and salaries committee
  • ủy ban tổ chức: organizing committee
  • ủy ban trái chủ (gồm các chủ nợ của công ty phá sản): creditor's committee
  • ủy ban trọng tài: appeal committee
  • ủy ban trọng tài: grievance committee
  • ủy ban tư vấn châu Âu: European Advisory Committee
  • ủy ban xí nghiệp: factory committee
  • ủy ban xí nghiệp: plant committee
  • nhóm công tác, tổ công tác, ủy ban điều tra chuyên nhiệm
    working party
    ủy ban (bảo vệ lợi ích) người tiêu dùng
    consumer council
    ủy ban Châu Âu
    Council of Europe
    ủy ban Cố vấn Kinh tế
    Council of Economic Advisers
    ủy ban Đặc biệt Thuế thu nhập
    Special Commissioners of Income Tax
    ủy ban Kế hoạch Nhà nước Liên Xô (cũ)
    Gosplan

    Từ khóa » Nghĩa ủy Ban