Từ điển Tiếng Việt "ủy Ban" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ủy ban" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ủy ban
- uỷ ban dt. 1. Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó: uỷ ban khởi nghĩa uỷ ban dự thảo hiến pháp. 2. Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh: uỷ ban kế hoạch nhà nước uỷ ban khoa học kĩ thuật tỉnh uỷ ban dân số quốc gia. 3. uỷ ban hành chính, uỷ ban nhân dân, nói tắt: họp uỷ ban lên trụ sở uỷ ban.
hd.1. Tổ chức gồm một nhóm người được bầu hay cử ra để làm một nhiệm vụ quan trọng. Ủy ban dự thảo hiến pháp. 2. Cơ quan nhà nước đứng đầu là một chủ nhiệm, lãnh đạo và quản lý một ngành công tác. Ủy ban kế hoạch nhà nước. 3. Ủy ban nhân dân (nói tắt). Ủy ban tỉnh.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ủy ban
ủy ban- noun
- committee
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nghĩa ủy Ban
-
ủy Ban - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Uỷ Ban - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Ủy Ban Nhân Dân – Wikipedia Tiếng Việt
-
ủy Ban Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ủy Ban Nhân Dân Là Gì ? Chức Năng, Vị Trí Của Ủy Ban Nhân Dân ?
-
Ủy Ban Nhân Dân Là Gì ? Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Và Cơ Cấu Tổ Chức Của ...
-
Ủy Ban Nhân Dân Là Gì? Cơ Quan Chuyên Môn ... - Thư Viện Pháp Luật
-
Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Của HĐND, UBND Huyện Trang ...
-
Các Cơ Quan Quốc Hội
-
Ủy Ban Nhân Dân Là Gì? Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Của UBND?
-
Ủy Ban Nhân Dân Là Gì? Cơ Cấu Tổ Chức Của ủy Ban Nhân Dân
-
Ủy Ban Xã Hội - Quốc Hội
-
Ủy Ban Nhân Dân - Xã Trung Nghĩa - UBND Tỉnh Bắc Ninh