Từ điển Tiếng Việt "úy Lạo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"úy lạo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

úy lạo

- uý lạo đg. Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung. Uý lạo thương binh.

hdg.x.Ủy lạo. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

úy lạo

úy lạo
  • verb
    • to solace

Từ khóa » để úy Lạo