úy Lạo - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| wi˧˥ la̰ːʔw˨˩ | wḭ˩˧ la̰ːw˨˨ | wi˧˥ laːw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| wi˩˩ laːw˨˨ | wi˩˩ la̰ːw˨˨ | wḭ˩˧ la̰ːw˨˨ | |
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán慰勞.
Động từ
úy lạo
- Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung. Uý lạo thương binh.
Đồng nghĩa
- Uý lạo
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “úy lạo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » để úy Lạo
-
Từ điển Tiếng Việt "úy Lạo" - Là Gì?
-
úy Lạo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Uý Lạo - Từ điển Việt
-
ÚY LẠO = 慰労 Đây Là Học Tiếng Việt... - Tiếng Nhật Saroma
-
Từ Điển - Từ Uỷ Lạo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
úy Lạo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
" Úy Lạo Là Gì - Úy Lạo = 慰労 Đây Là Học Tiếng Việt
-
úy Lạo Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
'úy Lạo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ úy Lạo Bằng Tiếng Lào - Dictionary ()
-
Lớp Nhật Ngữ Cú Mèo Saromalang: "Úy Lạo" Nghĩa Là Gì?
-
Ủy Lạo Nghĩa Là Gì - Blog Của Thư
-
Đoàn Kiểm Tra Của Bộ Chính Trị Làm Việc Với Ủy Ban Kiểm Tra Trung ...