Từ điển Tiếng Việt "văn Phong" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"văn phong" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

văn phong

- (xã) h. Nho Quan, t. Ninh Bình

- dt. Phong cách, lối viết riêng của mỗi người: Văn phong của mỗi nhà văn có một số đặc trưng riêng trau dồi văn phong.

- (xã) h. Nho Quan, t. Ninh Bình.

phong cách viết văn của từng người. VP là phong cách, hiểu theo nghĩa hẹp, thể hiện chủ yếu về mặt đặt câu, dùng chữ. Còn phong cách, hiểu theo nghĩa rộng, thể hiện ở nhiều mặt: chọn đề tài, xây dựng nhân vật, dùng thể loại... VP nói về ngôn ngữ và hành văn. Phong cách bao trùm cả nội dung tư tưởng và hình thức nghệ thuật. Có thể dùng từ "bút pháp" thay từ "văn phong", khi nói về văn chương trong một tác phẩm.

hd. Cách viết văn của mỗi người. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

văn phong

văn phong
  • noun
    • style
Lĩnh vực: xây dựng
penmanship

Từ khóa » Ngôn Ngữ Văn Phong Là Gì