Văn Phong - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
van˧˧ fawŋ˧˧jaŋ˧˥ fawŋ˧˥jaŋ˧˧ fawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
van˧˥ fawŋ˧˥van˧˥˧ fawŋ˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • văn phòng
  • Văn Phong
  • Vân Phong

Danh từ

văn phong

  1. Phong cách, lối viết riêng của mỗi người. Văn phong của mỗi nhà văn có một số đặc trưng riêng. Trau dồi văn phong.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “văn phong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=văn_phong&oldid=2198367” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục văn phong 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ngôn Ngữ Văn Phong Là Gì