Từ điển Tiếng Việt "vạn Tuế" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vạn tuế" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vạn tuế

ht. Tiếng chúc tụng sự trường cửu. Hòa bình vạn tuế!hd. Loại tuế lá hình lông chim dài, trồng làm cảnh.Tầm nguyên Từ điểnVạn Tuế

Vạn: vạn, Tuế: tuổi. Một lời khánh chúc thông dụng. Hàn Phi Tử: Vu nghiện chi chúc nhân viết: sử quân thiên thu vạn tuế. (Những người đồng bóng thường chúc: Khiến quý ngài được nghìn năm vạn tuổi). Hậu Hán thơ chép: Đại tướng quân Dậu Mật oai vang bốn bể, lúc xa giá đền Trường An, các quan từ Thượng Thơ trở xuống đều bàn với nhau nên nếp chào và xưng "vạn tuế". Hàn Lăng chánh sắc mặt nói rằng: Theo lễ nghi thì không bao giờ kẻ bề tôi lại xưng là vạn tuế. Từ đó về sau chữ "vạn tuế chỉ dùng về vua mà thôi. Nhưng cuối đời nhà Thanh, chữ "vạn tuế" lại dùng cho cả mọi người. Bên ta chỉ chuyên dùng các vị thiên tử mà thôi.

Chúc câu vạn tuế dâng trên Cửu trùng. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hoàng Thượng Vạn Tuế Là Gì