Từ điển Tiếng Việt "ve Vãn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ve vãn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ve vãn

kiểu tập tính đặc biệt thể hiện trước khi giao phối và sinh sản ở động vật. Gồm một số động tác kích thích đơn giản, thường là một loạt những tác động trau chuốt và nghi thức. Nhằm làm cho những hoạt động sinh dục của con đực và con cái xảy ra đồng thời, chính xác để thực hiện sự giao phối, làm giảm sợ hãi của con cái và giảm tính hung hăng của con đực, khơi động hưng phấn sinh dục tương ứng ở cả đực và cái, trong khi đó ức chế mọi hoạt động khác (kiếm ăn). VV còn cho phép những cặp có khả năng ghép đôi nhận biết được nhau. Ở chim, hiện tượng này gọi là gạ mái.

nđg. Tán tỉnh. Buông lời ve vãn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ve vãn

Lĩnh vực: xây dựng
flirt

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Ve Vãn