Từ điển Tiếng Việt "vèo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"vèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm vèo
- I đg. (kng.). Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp. Đạn vèo qua bên tai.
- II p. (kng.). (Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp. Lá khô vừa cho vào lửa đã cháy . Vèo một cái, đã thấy biến đi đâu mất.
nIđg. Lướt qua rất nhanh rồi biến mất. Đạn vèo qua bên tai. IIp. Một cách rất nhanh, trong khoảnh khắc. Lá khô vừa cho vào lửa đã cháy vèo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh vèo
vèo- noun
- like a shot, in a flash
Từ khóa » Cháy Vèo
-
Thà Tôi Cháy Vèo Trong Gió Còn Hơn Thối Rữa Trên Cành - Giải Nhanh
-
Thà Tôi Cháy Vèo Trong Gió Còn Hơn Thối Rữa Trên Cành
-
[BÀI VIẾT] VỀ MỘT CÁCH SỐNG... - BLOG CHUYÊN VĂN
-
Top 12 Cháy Vèo
-
Xécgây êxênin Từng Viết:''thà Tôi Cháy Vèo Trong ... - MarvelVietnam
-
Baivanhay - Thà Tôi Cháy Vèo Trong Gió/Còn Hơn Thối Rữa Trên Cành
-
Bình Luận Thà Tôi Cháy Vèo Trong Gió Còn Hơn Thối Rữa Trên Cành
-
Nghĩa Của Từ Vèo - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Vèo - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP TỈNH VÒNG 2
-
Suy Nghĩ Về Câu Thơ: Thà Tôi Cháy Vèo Trong Gió Còn Hơn Thối Rữa ...