Từ điển Tiếng Việt "vì Kèo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vì kèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vì kèo

bộ phận kết cấu trong bộ khung nhà truyền thống Việt Nam, có dạng hình tam giác cân để đỡ hai mái dốc về hai phía. VK cùng với các cột trong cùng mặt phẳng tạo thành bộ phận chính của khung nhà; hai VK liên tiếp được kết nối bởi các thanh vuông góc với mặt phẳng vì tạo thành gian của nhà. Nhiều gian tạo nên không gian nhà. Trong hình tam giác của VK thì cạnh đáy là xà ngang (quá giang), cạnh nghiêng là thanh kèo (hoặc kẻ). Các hoành (xà gồ) đặt vuông góc trên thanh kèo là kết cấu chính đỡ mái dốc (qua lớp đệm gồm có rui và mè hoặc cầu phong và litô).

Trong kiến trúc truyền thống, một số loại vì đặc trưng hay gặp là: 1) Vì giá chiêng, có hình giống như cái giá để treo chiêng, gồm hai trụ chống và thanh bắc ngang trên hai trụ. Trụ có thể được chuyển hoá thành đấu hay cột trốn, giữa giá chiêng có thể có tấm ván trang trí hình lá đề hoặc hình quầng lửa (có nhiều biến thể làm hình ảnh bộ vì rất đa dạng). 2) Vì chồng rường được tạo bởi các dầm gỗ có độ dài thu dần chồng lên nhau tạo thành hình tam giác, các dầm đặt trực tiếp lên nhau hoặc có những đấu gỗ đệm. Thường thấy có ở kiến trúc có niên đại muộn, khi triển khai ở Miền Trung đã có những cải biên và sáng tạo mới như biến thể "chồng rường - giả thủ" ở Huế hoặc biến thể "trính chồng - con đội" ở Hội An. 3) Vì VK được tạo hình tam giác bởi thanh ngang (quá giang) và hai thanh nghiêng (hai cạnh của tam giác cân) được gọi là kẻ. Kẻ chạy dài hết dốc mái gọi là kẻ suốt hoặc được nối tiếp nhiều đoạn gọi là kẻ truyền. Kẻ có thể thẳng hoặc cong. 4) Vì nách: Để đỡ được bộ mái rộng, bộ vì phải bao gồm phần tam giác cân nằm trên các cột cái (vì nóc) và các tam giác vuông nằm giữa cột cái và cột quân (vì nách hay cốn). Vì nách cũng có thể được cấu tạo theo các dạng: chồng rường (cốn), kẻ ngồi (kẻ hình cung, một đầu ăn vào cột cái, một đầu tì lên xà nách) hoặc giá chiêng biến thể. Xt. Dàn.

 

Vì kèo

Vì kèo trong bộ khung gỗ nhà truyền thống Việt Nam

1. Chân tảng đá; 2. Cột cái; 3. Cột quân; 4. Bẩy hiên; 5. Tàu mái; 6. Xà hạ; 7. Rui; 8. Hoành; 9. Dép hoành; 10. Đấu vuông thót đáy; 11. Trụ trốn; 12. Rường bụng lợn; 13. Thượng lương (đòn giông); 14. Ván lá đề; 15. Rường; 16. Câu đầu; 17. Xà thượng; 18. Rường cụt; 19. Xà nách; 20. Nghé bẩy; 21. Ván nong (dong); 22. Xà ngưỡng

nd. Bộ phận ghép bằng vật liệu cứng, chắc, đặt ngang trên đầu tường, đầu cột, để đỡ mái. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

vì kèo

chevron
collar beam
framing
  • vì kèo gỗ: timber framing
  • jack rafter
    rafter
  • chân dàn vì kèo: rafter
  • chân vì kèo cong: compass rafter
  • dàn đỡ vì kèo: rafter truss
  • hệ vì kèo: rafter set
  • hệ vì kèo: rafter system
  • vì kèo gỗ: rafter timbering
  • vì kèo mái: trussed rafter
  • vì kèo một mái dốc: pent rafter
  • rafters
  • vì kèo dốc có xà ngang: slanted rafters with straining beam
  • vì kèo hai mái dốc: saddle-type rafters
  • vì kèo mái dốc: slanted rafters
  • vì kèo mái dốc có thanh giằng: slanted rafters with braces
  • vì kèo treo có thanh giằng và thanh chống đứng: suspended rafters with ties and king post
  • roof-beam
    trussing
    Lĩnh vực: xây dựng
    roof truss
    Giải thích VN: Các khối gỗ được gắn với nhau tạo thành một khung đỡ mái, từ đó tăng thêm độ cứng cấu trúc đỡ mái.
    Giải thích EN: Timbers fastened together to form a truss, adding strength to the support of a roof deck or framing.
    phần ngói nhô khỏi vì kèo
    barge course
    vì kèo Pratt
    Pratt truss
    vì kèo bất định
    indeterminate truss
    vì kèo chảo
    howe truss
    vì kèo chính
    principal

    Từ khóa » Dàn đỡ Vì Kèo Tiếng Anh Là Gì