Từ điển Tiếng Việt "viện Trợ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"viện trợ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm viện trợ
- I. đgt. (Nước này) giúp đỡ nước khác về của cải tiền bạc: viện trợ không hoàn lại hàng viện trợ viện trợ kinh tế viện trợ quân sự. II. dt. Vật chất viện trợ: trao viện trợ tượng trưng.
hIđg. Giúp đỡ, cứu trợ. Viện trợ khẩn cấp cho vùng bị bão lụt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh viện trợ
viện trợ- danh từ, động từ aid, to aid
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
Từ khóa » Viện Trợ Tiếng Anh
-
VIỆN TRỢ - Translation In English
-
VIỆN TRỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Viện Trợ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
VIỆN TRỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Viện Trợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"viện Trợ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'viện Trợ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Viện Trợ Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Viện Trợ | Vietnamese Translation
-
Từ điển Việt Anh "các Cơ Quan Viện Trợ Nước Ngoài" - Là Gì?
-
Phân Biệt "aid", "help" Và "assist" - Langmaster
-
Tổng Lãnh Sự Quán Nhật Bản Tại TP.HCM Consulate General Of ...