Từ điển Tiếng Việt "vườn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vườn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vườn

- dt Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ: Vườn hoa; Vườn vải; Vườn rau.

- tt Kém cỏi; Không có khả năng: Lang ; Thợ vườn.

khu đất trồng trọt ổn định, thường có rào giậu, trồng các loại rau, quả, cây cảnh, cây làm thuốc... cho nhu cầu gia đình, hay để bán sản phẩm hoặc cho nhu cầu kinh tế văn hoá của một tập thể của cộng đồng quốc gia. Nghề làm vườn ngày nay đã trở thành một ngành nông nghiệp bao gồm 2 nhánh: V sản xuất thức ăn được (V rau, V quả); V sản xuất các thứ không ăn được (V hoa, V thuốc, V cây giống, V cây cảnh). Mục đích của nghề làm vườn không chỉ là đạt năng suất tối ưu về khối sản phẩm mà còn nhằm thoả mãn một số đòi hỏi của người tiêu dùng về mặt hình dáng, màu sắc, chất lượng sản phẩm (rau, hoa, cây, quả...). Người làm vườn thường phải cải tạo môi trường, uốn nắn cây theo sở thích và yêu cầu, để có sản phẩm sớm hay muộn, với các tính chất đúng như đòi hỏi của người tiêu dùng. V cảnh, công viên... còn cần đến khoa kiến trúc để thiết kế trang trí bên ngoài. Các khu V, ở vùng nhiệt đới thường có nguồn gốc từ những nương trại thuần hoá giống cây rừng hoang dại, với nhiều chức năng: bảo vệ đất, giữ nguồn nước bằng nhiều tầng cây, rào giậu để giữ giống, gây giống, sản xuất cung cấp cho gia đình hay để bán, đồng thời làm đẹp cảnh quan, làm nơi tụ hội, giải trí. Trong lịch sử, còn có tác động của các triều đại, các chính phủ muốn làm đẹp các cung đình, lăng tẩm hoặc tạo các khoảng cây cỏ xanh tươi cải thiện môi trường. Ở Việt Nam, tiêu biểu là V ở những làng rau, làng hoa quanh Hà Nội, V cây giống ở Huế và V cây trái ở Lái Thiêu, Cần Thơ (Nam Bộ). Ngoài ra, V cây, kết hợp với ao cá, chuồng nuôi (cg. VAC) bảo đảm sự tuần hoàn vật chất trong một hệ sinh thái tương đối bền vững. V kiểu này được phát triển mạnh, cùng với các loại V rừng, V đồi ở trung du và miền núi, những V thành phố và ngoại thành, những V trường và V cảnh (kiểng) của thị dân. Để giữ gìn và phát triển những cảnh quan đặc biệt và những loài cây, loài thú có giá trị kinh tế, các V thực vật (như Bách thảo Hà Nội, Thảo cầm viên ở Thành phố Hồ Chí Minh) và các V quốc gia (như Cúc Phương, Cát Bà, Cát Tiên...) được củng cố và xây dựng thêm.

nId. Khu đất chung quanh nhà hoặc khu đất riêng có trồng cây cảnh, rau, hoa quả, v.v... Vườn rau. Vườn hoa. Làm vườn. IIt. Làm một nghề ở nông thôn. Thợ vườn. Mụ vườn. Lang vườn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

vườn

vườn
  • noun
    • garden
Lĩnh vực: xây dựng
curtilage
garden
  • căn hộ có vườn: garden apartment
  • hàng rào vườn: garden lattice fence
  • kiến trúc vườn: garden architecture
  • ống mềm tưới vườn: garden hose
  • quy hoạch vườn hoa: garden planning
  • thành phố vườn: garden city
  • tường ngăn sân với vườn: garden wall
  • tường quanh vườn: garden wall
  • vườn (hoa) công cộng: public garden
  • vườn bách thảo: botanical garden
  • vườn bách thú: zoological garden
  • vườn cảnh: pleasure garden
  • vườn cây ăn quả: fruit garden
  • vườn cây cổ: historic garden
  • vườn hoa: garden
  • vườn hoa: flower garden
  • vườn hoa (thành phố): garden square
  • vườn hoa (trong nhà ở): pleaser garden
  • vườn hoa bên cạnh đường: roadside garden
  • vườn hoa nhỏ: garden square
  • vườn nhỏ sân trước: forecourt garden
  • vườn nuôi ong: bee garden
  • vườn quả: garden
  • vườn rau: garden
  • vườn rau: kitchen garden
  • vườn rau (thơm): kitchen garden
  • vườn tạo hình: formal garden
  • vườn tập thể: collective garden
  • vườn trên mái: roof garden
  • vườn treo: hanging garden
  • vườn trước nhà: forecourt garden
  • vườn trước nhà: front garden
  • vườn ươm (vầng) cỏ: turf nursery garden
  • vườn ươm cây: nursery garden
  • xây xếp mạch kiểu tường rào vườn Flemish: Flemish garden wall bond
  • chuồng voi (ở vườn thú)
    elephant cage
    đá xếp ngoài vườn
    rockery
    khu đất vườn
    vegetable allotment
    khu đất vườn hợp tác
    cooperative gardening allotment
    khu đất vườn phụ
    sun screen
    khu đất vườn phụ canh
    additional gardening allotment
    kính đúc làm vườn
    horticultural cast glass
    kiến trúc vườn hoa
    landscape architecture
    nhà có vườn
    farm building
    nhà kính làm vườn
    horticultural glass
    phương tiện sinh hoạt (nhà cửa, vườn tược...)
    utility premises
    vườn (hoa) hồng
    rosarium
    vườn bách thú
    zoo
    vườn đại dương
    marine park
    garden
  • khách sạn có vườn: garden hotel
  • rau vườn: garden stuff
  • vườn cây ăn quả: garden
  • vườn rau (trồng để bán): market garden
  • khu vườn ươm xí nghiệp
    enterprise zone
    làm kinh tế vườn
    trucking
    nghề làm vườn
    horse trading
    nghề làm vườn
    horticulture
    nghề làm vườn công nghiệp
    truck farming
    người làm vườn
    horticulturist
    người làm vườn ăn công nhật
    jobbing gardener
    người làm vườn công nghiệp
    truck farmer
    nông trường vườn rau quả
    truck farm
    phần ngoài vườn của con thịt
    silver-side
    sản phẩm kinh tế vườn
    truck
    vườn cây ăn quả
    orchard
    vườn dứa
    pinery
    vườn kho
    vinery
    vườn nhà bán
    property for sale
    vườn nho
    vineyard
    vườn quả
    fruiter
    vườn rau
    kailyard
    vườn rau
    kitchen-garden
    vườn ương
    nursery

    Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Vườn Rau