Từ điển Tiếng Việt "xạ Thủ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"xạ thủ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm xạ thủ
- dt (H. xạ: bắn; thủ: tay) Tay súng: Một xạ thủ có tài bắn trăm phát trăm trúng.
hd.1. Người bắn thạo. Xạ thủ súng máy. 2. Người dự thi bắn súng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh xạ thủ
xạ thủ- noun
- riffle man, gunner
Từ khóa » Thủ Xạ Là Gì
-
Xạ Thủ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xạ Thủ Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Xạ Thủ Bắn Tỉa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Xạ Thủ - Từ điển Việt
-
Xạ Thủ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xạ Thủ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hiểu đúng Và Sử Dụng đúng “Hữu Xạ Tự Nhiên Hương”
-
Nguy Cơ Của Tia Xạ Trong Y Khoa - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Phơi Nhiễm Và ô Nhiễm Phóng Xạ - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
TÌM HIỂU VỀ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ BẰNG XẠ TRỊ (Phần 1)