Từ điển Tiếng Việt "xa Xỉ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"xa xỉ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm xa xỉ
- t. Tốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết. Nhà nghèo mà sắm nhiều thứ xa xỉ. Ăn tiêu xa xỉ.
ht. Hoang phí xa hoa. Nhà nghèo mà xa xỉ quá. Cũng nói Xa xí.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh xa xỉ
xa xỉ- adj
- luxurious
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Xa Xỉ Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Xa Xỉ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Xa Xỉ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Xa Xỉ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xa Xỉ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Xa Xỉ Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Xa Xỉ Là Gì, Nghĩa Của Từ Xa Xỉ | Từ điển Việt
-
Sang Trọng Không đồng Nghĩa... - THÁI CÔNG INTERIOR DESIGN
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'xa Xỉ' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Trái Nghĩa Của Luxury - Từ đồng Nghĩa
-
Từ Trái Nghĩa Chữ X - - 學好越南語
-
Đồng Nghĩa Của Luxury - Idioms Proverbs