Từ điển Tiếng Việt "xấu Hổ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"xấu hổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm xấu hổ
- I. đgt. 1. Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác: trót quay cóp khi thi nên xấu hổ cảm thấy xấu hổ với bạn bè. 2. Ngượng ngùng, xấu hổ: hơi tí là xấu hổ đỏ mặt. II. dt. Cây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.
nIt.1. Cảm thấy thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi đối với người khác. Xấu hổ vì đã trót nói dối. 2. Ngượng ngùng, e thẹn. Xấu hổ quá đỏ cả mặt. IId. Cây nhỏ mọc hoang, thân có gai, lá xếp lại khi đụng đến. Cũng gọi Cây mắc cỡ.xem thêm: thẹn, xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thò, thẹn thùng, ngượng, ngượng ngập, ngượng nghịu, ngượng ngùng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh xấu hổ
xấu hổ- verb
- to be ashamed
Từ khóa » Xí Hổ Nghĩa Là Gì
-
Xí Hổ Là Gì - Xây Nhà
-
Cây Xấu Hổ: 'Nàng Trinh Nữ' Chữa Bệnh Xương Khớp | VTC - YouTube
-
Nghĩa Của Từ Xấu Hổ - Từ điển Việt
-
Tác Dụng Chữa Bệnh Thần Kỳ Của Cây Xấu Hổ (trinh Nữ)
-
Xấu Hổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trinh Nữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phương Ngữ Quảng Nam - Bài 2: Từ điển Phương Ngữ Quảng Nam
-
Người Không Biết Xấu Hổ - Báo Nghệ An
-
XẤU HỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Hùng Hổ" Là Gì? - Báo Người Lao động
-
Giới Thiệu - Vietsovpetro
-
Việt Nam: Năm Hổ đi Tìm 'hoa Hậu Hổ' Mà Chỉ Thấy 'đàn Hổ Chết Cười'
-
'Hổ Tinh' Và Cái Chết Oan Của Cha Danh Tướng Nguyễn Xí - Tiền Phong