Từ điển Tiếng Việt "xén" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xén" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xén

- đgt Cắt bớt chỗ không cần thiết: Xén giấy; Xén hàng rào cho bằng phẳng.

nđg.1. Cắt bớt phần ngọn hay mép thừa. Xén giấy. Xén hàng rào cây. 2. Cắt cho đứt ngọn. Xén lúa. Tóc xén ngắn. 3. Lấy bớt đi một phần. Tiêu xén vào tiền tiết kiệm.

xem thêm: cắt, thái, xắt, xắn, xẻo, pha, chặt, băm, chém, phát, xén, cưa, xẻ, bổ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xén

xén
  • verb
    • to cut, to trim
clip
  • sự xén: clip
  • clipping
  • đường xén: clipping path
  • mạch xén: clipping circuit
  • mạch xén đầu dùng điot: diode clipping circuit
  • mạch xén dùng diode: diode clipping circuit
  • mạch xén hai chiều: bidirectional clipping circuit
  • mạch xén transistor: transistor clipping circuit
  • mạch xén triode: triode clipping circuit
  • miền xén: clipping region
  • mức xén: clipping level
  • sự cắt xén: clipping
  • sự xén: clipping
  • sự xén bớt: clipping
  • sự xén đỉnh: clipping
  • sự xén đỉnh: peak clipping
  • sự xén đuôi: tail clipping
  • sự xén ngược: reverse clipping
  • sự xén tín hiệu: signal clipping
  • sự xén tiếng nói: speech clipping
  • sự xén tinh: fine clipping
  • xén đỉnh màu trắng: white clipping
  • crop (vs)
    cropping
  • máy xén: cropping machine
  • sự xén: cropping
  • sự xén (đầu, đuôi): cropping
  • sự xén (tín hiệu): cropping
  • sự xén lông: cropping
  • xén (đầu ray): cropping
  • xén họa hình: cropping graphics
  • cut
    cutting
  • máy xén ba phía: three-sided cutting machine
  • phần xén: cutting
  • quá trình xén mép vải: selvedge cutting process
  • sự xén: cutting
  • xén cạnh: edge cutting
  • cuttoff
    skim crop
    bằng xén tỉa
    trim crop
    bản in xanh đã xén (in phơn)
    trimmed blueprint sheet
    bộ khuếch đại xén
    clipper amplifier
    bộ xén
    clipper
    bộ xén
    clipper circuit
    bộ xén
    limiter
    bộ xén đen
    black clipper
    bộ xén đỉnh
    clipper
    bộ xén lề giấy
    trimmer assembly
    bộ xén tiếng nói
    speech clipper
    bộ xén xung
    pulse clipper
    cắt xén
    clipper
    cắt xén (một chuỗi)
    truncation (e.g. of a string)
    căt xén
    truncate
    chặt, cắt, xén
    trim
    chuyển động xén mút
    surfacing motion
    cửa hàng xén
    haberdashery
    dấu xén
    trim marks
    dấu xén góc
    crop mark
    dao tiện xén mặt đầu
    side tool
    đầu ray đã được xén
    cropped end
    đầu xén
    trim end
    đi-ốt xén
    clipper diode
    điểm mút xén
    trim end
    độ rộng xén
    trim width
    dụng cụ xén
    guillotine shear
    kéo xén
    trimmer
    kích thước sau khi xén
    trimmed size
    kích thước sau xén
    trim size
    cut
    cắt xén
    castrate
    cắt xén
    truncation
    hàng xén
    dry goods
    máy xén
    trimmer
    máy xén (giấy...)
    guillotine
    máy xén cây củ cải đường
    beet trimmer
    máy xén đầu củ cà rốt
    carrot butt trimmer
    mép gấp không xén
    deckle edge
    mức hớt xén
    haircut
    người bán hàng xén
    haberdasher
    sự cắt xén
    castration
    sự cắt xén
    cropping
    thiết bị xén
    shear apparatus
    tiệm hàng xén
    general store
    tiệm hàng xén
    haberdashery
    xén (giấy...)
    guillotine

    Từ khóa » Cái Xén