Từ điển Việt Anh "áo đường" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"áo đường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

áo đường

carpet coat
coat
pavement
  • áo đường bằng bê tông atfan: full-depth asphalt pavement
  • áo đường cứng: rigid pavement
  • áo đường không cứng: nonrigid pavement
  • áo đường ko cứng: flexible pavement
  • áo đường mềm: flexible pavement
  • áo đường nhiều lớp: multilayer pavement
  • đáy áo đường: pavement base
  • độ dày áo đường: depth of pavement
  • lớp áo đường: pavement layer
  • quy phạm thiết kế áo đường mềm: flexible pavement design standard
  • quy trình thiết kế áo đường mềm: specification for flexible pavement design
  • revetment
  • áo đường bằng đá: stone revetment
  • road pavement
    sidewalk
    surfacing
  • áo đường bằng đá: stone surfacing
  • sự bọc áo đường: street surfacing
  • sự làm áo đường: surfacing
  • topping of road
  • sự làm áo đường: topping of road
  • áo đường hầm
    gallery lining
    áo đường hỗn hợp đá dăm nện atfan
    asphaltic road mix surface course
    áo đường tẩm nhựa
    penetration macadam
    lớp áo đường
    surface dressing
    lớp áo đường hầm
    tunnel envelope
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    áo đường

    kết cấu đường ô tô (áo nền đường) đặt ở bên trên bề mặt của nền đất và trực tiếp chịu tải trọng của các phương tiện vận tải rồi truyền áp lực xuống nền đất. AĐ gồm hai hoặc nhiều lớp có độ cứng đủ chịu lực và đủ độ bền, tuỳ theo môđun đàn hồi của từng lớp, tuỳ theo cấp tải trọng và cấp đường, AĐ chia ra: AĐ cứng và AĐ mềm. Cấu tạo AĐ gồm hai phần chính: phần móng và phần mặt. AĐ cứng có phần mặt là bê tông xi măng; AĐ mềm có phần mặt là bê tông nhựa, thấm nhập nhựa, đá dăm nước hoặc cấp phối sỏi, vv.

    Từ khóa » đáy áo đường Tieng Anh Là Gì