Từ điển Việt Anh "bản Ghi Nhớ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"bản ghi nhớ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bản ghi nhớ

Lĩnh vực: toán & tin
memos
bản ghi nhớ thông tin tác nghiệp
Job Information Memorandum (JIM)
biên bản ghi nhớ
Memorandum of Understanding (MOU)
memorandum
  • bản ghi nhớ ký gửi: memorandum of deposit (md)
  • bản ghi nhớ trách nhiệm: memorandum of responsibilities
  • bản ghi nhớ trả nợ: memorandum of satisfaction
  • Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    bản ghi nhớ

    (Ph. Aide Mémare – giúp cho trí nhớ), văn bản trình bày những lập luận, sự kiện, vấn đề cần được lưu ý trong các cuộc đàm phán ngoại giao; cũng có thể là bức thư thanh minh trao tận tay đối phương, nhằm giúp cho đối phương xử lí vấn đề và để tránh hiểu lầm những điều mình thanh minh. BGN không mang tiêu đề, không có ngày tháng và số công văn; không có tên người gửi, cơ quan gửi mà chỉ dùng mệnh đề vô nhân xưng. BGN được in ra hoặc đánh máy trên giấy trắng, khổ to, không có quốc huy.

    Từ khóa » Bản Ghi Nhớ Tiếng Anh Là