Từ điển Việt Anh "cầu Siêu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"cầu siêu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cầu siêu
cầu siêu- verb
- To say a mass for the peace of someone's soul (in Buddhism)
- làm lễ cầu siêu ở chùa: to celebrate a mass for the peace of someone's soul at a pagoda
- To say a mass for the peace of someone's soul (in Buddhism)
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cầu siêu
hdg. Cầu cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.Từ khóa » Cầu Siêu Tiếng Anh Là Gì
-
Cầu Siêu In English - Glosbe Dictionary
-
Lễ Cầu Siêu In English - Glosbe Dictionary
-
Cầu Siêu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Cầu Siêu - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
LỄ CẦU SIÊU - Translation In English
-
"cầu Siêu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
LỄ CẦU SIÊU In English Translation - Tr-ex
-
Requiem – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cầu Siêu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Lễ Cầu Siêu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
REQUIEM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ : Cầu Siêu | Vietnamese Translation
-
Cầu Siêu Là Gì? - Sống Đẹp