Từ điển Việt Anh "chống Rung" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chống rung" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chống rung

amortization
vibration damping
  • phần tử chống rung: vibration damping element
  • sự chống rung: vibration damping
  • vibration-absorbing
    bệ chống rung
    antivibration support
    bộ chống rung
    damper
    bộ chống rung
    detuner
    bộ chống rung
    vibration damper
    bộ chống rung
    vibration eliminator
    bộ chống rung
    vibration isolator
    bộ chống rung Stockbridge
    Stockbridge damper
    cái chống rung
    amortisseur
    cái chống rung
    buffer
    cái chống rung thủy lực
    hydraulic shock damper
    chống rung động
    antishock
    chống rung nảy
    de-bounce
    chống rung nhớt
    viscous damping
    dây dẫn điện loại chống rung
    vibration resistant conductor
    đệm chống rung
    anti-vibration pad
    giá (khung) chống rung
    anti-vibration mounting
    gối chống rung
    antivibration support
    hệ số chống rung
    damping ratio
    khả năng chống rung
    vibration strength
    khung chống rung
    anti-vibration mountings
    lò xo chống rung
    antirattle soring
    sức chống rung
    damping resistance
    sự chống rung
    damp
    sự chống rung
    damping
    sự chống rung
    vibration insulation
    sự chống rung
    vibration proofing
    sự kẹp chống rung
    antivebration mounting
    sự lắp đặt chống rung
    antivibration mountings
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    chống rung

    giải pháp ngăn ngừa hoặc hạn chế ảnh hưởng của nguồn rung (môtơ, động cơ máy...) đến các công trình hoặc một phần công trình, nhằm bảo đảm sử dụng bình thường. Thông số đặc trưng cho rung động là biên độ dao động A, tần số f, trị số vận tốc v = A2πf và trị số gia tốc ω = (2πf)2. Nguyên tắc giảm ảnh hưởng rung là làm mất cộng hưởng của công trình hoặc bộ phận công trình khi bị rung bằng cách cấu tạo sao cho kết cấu công trình có tần số dao động riêng khác xa với tần số rung của nguồn hoặc dùng vật liệu xốp, vật liệu rời ngăn cách sự truyền rung. Khi xây dựng công trình trên nền địa chấn, phải kiểm tra độ ổn định động của toàn công trình nhất là đối với nhà, tháp, cột cao. Khi bố trí tổng mặt bằng của công trình dùng nhiều máy có nguồn rung như máy búa, máy cưa, máy nổ, máy nén khí... phải xem xét ảnh hưởng của địa chấn công nghiệp và lựa chọn các kiểu móng làm giảm ảnh hưởng của rung động. Cầu treo phải có quy định không cho nhịp rung của phương tiện và người đi lại gây cộng hưởng với dao động của cầu.

    Từ khóa » Chế độ Chống Rung Tiếng Anh Là Gì