Từ điển Việt Anh "đề án" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đề án" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đề án

đề án
  • Program, scheme
    • Đề án công tác: A scheme of work
design
  • lập đề án: design
  • sự thiết kế đề án: project design
  • project
  • bản vẽ đề án: project drawing
  • đề án các dịch vụ thông tin nối mạng: National Information Services ProJect (NISP)
  • đề án máy tính: computer project
  • đề án thiết bị đầu cuối và truy nhập tương tự: Analogue Terminal and Access Project (ATA)
  • đề án thử nghiệm: pilot project
  • đề án xây dựng: construction project
  • kỹ sư đề án: project engineer
  • lập đề án: project
  • nhà khoa học đề án: project scientist
  • phản đề án: counter project
  • sự thiết kế đề án: project design
  • đề án chi phí cứng
    Firm Cost Proposal (FCP)
    đề án sơ bộ
    preliminary work
    project
  • đề án hành động của khách hàng đường không: Aviation Consumer Action Project
  • tệp đề án: project file
  • điều khoản bổ sung (kèm sau đề án về tài chánh)
    tack
    điều khoản bổ sung (kèm sau đề án về tài chính)
    tack
    vạch ra một đề án
    law out of a plan
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đề án

    văn bản trình bày việc nghiên cứu có tính hệ thống đối với một vấn đề về con người, sự vật, sự việc... nào đó trong tự nhiên và xã hội và đề xuất cách giải quyết vấn đề theo yêu cầu đã được đặt ra. Các cơ quan lãnh đạo và quản lí ở các cấp, nhất là ở cấp cao, thường phải tổ chức chỉ đạo việc xây dựng các chương trình, ĐA, đề tài nghiên cứu khoa học, tổng kết thực tiễn, làm luận cứ để vạch đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước trong từng thời kì. Các cấp, các ngành qua xây dựng ĐA sẽ bảo đảm được tính định hướng, tập trung lực lượng cần thiết; tính đồng bộ của các biện pháp kinh tế - kĩ thuật; tính tiết kiệm, cả tiết kiệm vật tư, tiền vốn cũng như tiết kiệm thời gian, nhân lực và bảo đảm tính hiệu quả cao của những công trình được xây dựng và thực hiện. Quá trình hình thành ĐA phải qua nhiều bước công việc như vạch kế hoạch, tiến hành nghiên cứu, khảo sát, thảo luận, hoàn thiện, xét duyệt và cơ quan có thẩm quyền kết luận, công bố, thi hành. Việc xây dựng ĐA phải tuân theo một quy trình chặt chẽ do cơ quan có thẩm quyền quy định. Những ĐA đã qua thẩm định, được đánh giá tốt, có tính khả thi, hoặc đã thắng thầu (nếu phải qua đấu thầu) mới được tổ chức thực hiện bằng một hoặc một số kế hoạch chặt chẽ.

    hd. Nghị án đưa ra để bàn cãi. Đề án hòa bình. Thảo luận đề án công tác.

    Từ khóa » đề án Trong Tiếng Anh Là Gì