Từ điển Việt Anh "dong Riềng" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"dong riềng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dong riềng

dong riềng
  • Edible canna
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dong riềng

(Cannaceae), họ thực vật lớp Một lá mầm (Monocotyledones). Cây thảo mọc đứng, thân rễ bò, mảnh hay nạc. Lá nhiều, to, gân phụ song song, cuống có rãnh. Cụm hoa hình bông, mọc thành chùm ở ngọn, nhiều khi cụm hoa phân nhánh. Hoa không đối xứng; đài 3, hợp bằng nhau; tràng 3, xếp xen kẽ với lá đài, đính thành ống ngắn ở gốc; bầu hạ, 3 ô, nhiều noãn và nhuỵ có dạng cánh hoa. Quả nang, hạt có ngoại nhũ, cây mầm thẳng. Có 1 chi, 50 loài, chủ yếu ở Châu Mĩ. Ở Việt Nam có 3 - 4 loài. Một số loài được trồng phổ biến: DR (Canna edulis) lấy củ ăn, làm miến; chuối hoa (Canna indica) trồng làm cảnh. Cây DR (Canna edulis; tk. khoai riềng) cao 1,2 - 1,5 m, thân rễ phình to thành củ, chứa nhiều tinh bột. Lá thuôn dài, màu lục tím, gân giữa to, gân phụ song song. Hoa xếp thành cụm ở ngọn cây. Cây tương đối chịu rợp, yếu chịu rét, cho năng suất hơn 20 tấn củ/ha sau một năm trong điều kiện thuận lợi.

Dong riềng

1. Đoạn thân mang lá; 2. Hoa

nd. Cây trồng thân cỏ, lá to màu tím nhạt, củ giống củ riềng, chứa nhiều tinh bột, để ăn hay chế bột làm miến.

Từ khóa » Củ Dong Riềng Tiếng Anh Là Gì