Từ điển Việt Anh "đường Chéo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"đường chéo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đường chéo
đường chéo- (toán) Diagonal
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đường chéo
1. Trong một đa giác, đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau gọi là ĐC của đa giác đó.
2. Trong một khối đa diện, đoạn thẳng nối hai đỉnh không nằm cùng trên một mặt của đa diện gọi là ĐC của đa diện đó.
3. Trong một ma trận vuông cấp n, các phần tử có chỉ số hàng và chỉ số cột bằng nhau lập thành ĐC chính của ma trận; các phần tử mà tổng của chỉ số hàng và chỉ số cột bằng n + 1 lập thành ĐC phụ của ma trận.
nd. Đoạn thẳng nối hai đỉnh không thuộc cùng một cạnh trong một đa giác hay hai đỉnh không thuộc cùng một mặt trong một đa diện.Từ khóa » Chéo Phụ Tiếng Anh Là Gì
-
"đường Chéo Phụ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"đường Chéo Phụ Của Một định Thức" Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đường Chéo Phụ - Từ điển Việt - Anh
-
Top 20 đường Chéo Phụ Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
Từ điển Việt Anh "đường Chéo Phụ"
-
Ma Trận Chéo«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Diagonal Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Đường Chéo Chính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Diagonal Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Diagonals Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Diagonal Là Gì, Nghĩa Của Từ Diagonal | Từ điển Anh - Việt
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngày Xây Dựng - Phần Kết Cấu Thép