Từ điển Việt Anh "đường Rạch" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đường rạch" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đường rạch

Lĩnh vực: y học
slit
đường rạch hình khuyết
buttonhole incision
khuyết, đường rạch hình khuyết
buttonable
thẻ có đường rạch
scored card
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đường rạch

đường cắt các phần mềm (da, gân, cơ, vv.) để đi vào vùng hoặc bộ phận cơ thể định mổ. Yêu cầu chung của một ĐR để mổ là dùng đường cắt trực tiếp và gần nhất với nơi định mổ. ĐR cần đủ rộng để có thể bộc lộ khu vực mổ, tạo thuận lợi cho việc quan sát và tiến hành phẫu thuật các bộ phận được mổ. Cần chọn ĐR ít gây tổn hại các phần mềm ở sâu, các dây thần kinh và mạch máu, bảo vệ tối đa các cơ. Sau mổ, cần khâu kĩ ĐR lại để tránh sẹo lồi, nhiễm khuẩn và toác vết mổ.

Từ khóa » đường Rạch Tiếng Anh Là Gì