Từ điển Việt Anh "giải Phóng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"giải phóng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giải phóng

giải phóng
  • verb
    • to liberate; to free; to emancipate
de-allocate
deallocation
Giải thích VN: Ví dụ giải phóng tài nguyên hay bộ nhớ sau khi dùng xong.
  • sự giải phóng bộ nhớ: storage deallocation
  • sự giải phóng nguồn: resource deallocation
  • liberate
    liberation
  • mặt trận giải phóng thông tin: Information Liberation Front (ILF)
  • sự giải phóng: liberation
  • release
  • giải phóng năng lượng: energy release
  • giải phóng sớm: premature release
  • giải phóng sớm thiết bị: Early Device Release (EDR)
  • hiệu ứng giải phóng: effective of release
  • sự giải phóng: release
  • sự giải phóng: release lever
  • sự giải phóng canh giữ: guard release
  • sự giải phóng nhiệt: heat release
  • sự giải phóng thành phần phụ thuộc: independent component release (ICR)
  • tín hiệu chống phục hồi, chống giải phóng đường thông: Release - Guard Signal (RLG)
  • tín hiệu giải phóng phần mềm: Software Release Letter (SRL)
  • tin báo giải phóng: Release (REL)
  • yêu cầu giải phóng: release request
  • release lever
  • sự giải phóng: release lever
  • setting free
    to be released
    to release
    Các giải phóng thông tin toàn cầu (AT &T)
    Global Information Solutions (AT & T) (GIS)
    ban giải phóng mặt bằng
    land clearance committee
    công tác giải phóng mặt bằng
    land clearing work
    công tác giải phóng mặt bằng
    site clearing work
    giải phóng không gian (đĩa)
    relinquish
    giải phóng khu gian
    clear (section)
    giải phóng khu gian đóng đường
    clear the block section
    giải phóng mặt bằng
    land clearance
    giải phóng ô cửa
    Unfreeze Panes
    khẳng định giải phóng
    Disengage Confirmation (DCF)
    khối lượng giải phóng thành động năng
    kinetic energy released mass
    khoảng thời gian giải phóng
    clearing time
    năng lượng giải phóng
    released energy
    nhiệt được giải phóng
    released heat
    nhiệt giải phóng
    released heat
    sự giải phóng
    disengagement
    sự giải phóng thành phần phụ thuộc
    ICR (independent component release)
    discharging
    release
  • giải phóng hàng khi thanh toán: release of goods against payment
  • giải phóng hàng khi thanh toán (tiền hàng): release of goods against payment
  • giải phóng protein
    deproteinize
    giải phóng tàu
    unship
    sự giải phóng
    emancipation
    sự giải phóng protein
    deproteinization
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    giải phóng

    - I đg. 1 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng). 2 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất. 3 Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển. 4 Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.

    - II d. (kng.). quân (nói tắt). Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng.

    hdg. Làm cho thoát khỏi sự bó buộc tù hãm, sự vướng mắc, cản trở. Phong trào giải phóng dân tộc. Giải phóng mặt bằng. Nguyên tử giải phóng năng lượngcủa nó.

    Từ khóa » Giải Phóng Meaning