Từ điển Việt Anh "giấy Quỳ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"giấy quỳ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giấy quỳ

giấy quỳ
  • (hoá học) Litmus paper
Lĩnh vực: y học
litmus paper
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giấy quỳ

giấy tẩm dung dịch trong etanol (hoặc nước) chất màu tách từ các chi địa y Roccella và Dendrographa. GQ được dùng làm chỉ thị pH trong hoá học phân tích, đổi màu ở pH = 7. Ở môi trường bazơ, có màu xanh; ở môi trường axit, có màu đỏ. GQ có pH = 8,3 màu xanh, dùng để phát hiện axit; GQ có pH = 4,5, màu đỏ, dùng để phát hiện bazơ.

Từ khóa » Giấy Quỳ Tím Tiếng Anh