Từ điển Việt Anh "gói Ghém" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"gói ghém" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gói ghém
gói ghém- cũng nói gói gắm
- Wrap up neatly
- Gói ghém các thứ đồ vặt lại: To wrap up neatly all the miscellaneous things
- Put neatly in a nutshell
- Gói ghém cả chương sách lại mấy câu: To put a whole chapter neatlly in a nutshell (in a few words)
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gói ghém
- Cg. Gói gắm. Gói lại, thu lại cho gọn.
nđg. Sắp xếp cho gọn, cho được hạn chế trong phạm vi cần thiết. Nên gói ghém việc ấy lại cho êm. Chủ đề được gói ghém trong một câu.Từ khóa » Gói Ghém Tiếng Anh
-
GÓI GHÉM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gói Ghém In English - Glosbe Dictionary
-
GÓI GHÉM - Translation In English
-
GÓI GHÉM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
GÓI GHÉM In English Translation - Tr-ex
-
Tra Từ Gói Ghém - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Gói Ghém Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"gói Ghém" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Definition Of Gói Ghém? - Vietnamese - English Dictionary
-
Sự Gói Ghém đồ đạc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự Gói Ghém đồ đạc/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
'ghém' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Ngày Hội Bia Hà Nội ...
-
"Gói Ghém" Các Từ Viết Tắt Phổ... - Elight Learning English | Facebook