Từ điển Việt Anh "khoai Nước" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"khoai nước" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khoai nước

khoai nước
  • noun
    • water-taro
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khoai nước

(Colocasia esculenta; tk. môn nước), cây có thân dày họ Ráy (Araceae), mọc đứng, củ hình trứng; lá có 2 - 3 phiến, dài 20 - 50 cm, đầu lá nhọn, gốc lá xẻ đôi, cuống lá màu lục hoặc xám, tía, dài 20 - 90 cm. Cụm hoa đơn độc, ngắn hơn cuống lá, cụm hoa đực dài gấp đôi cụm hoa cái. Củ và cuống (dọc) lá đều ăn được. Dọc lá KN (1000 g bằng 0,14 đơn vị thức ăn) là nguồn thức ăn chính cho lợn ở một số vùng. KN có tiềm năng năng suất cao (20 - 50 tấn củ, 20 - 40 tấn dọc/ha), thời gian sinh trưởng dài (khoảng một năm).

- dt Thứ khoai giống khoai sọ, mọc ở bờ ao, củ ăn ngứa, thường dùng để cho lợn ăn: Đắp bùn lên bờ ao để trồng khoai nước.

nd. Trồng ở ruộng có nước, củ để ăn. Cũng gọi Môn nước.

Từ khóa » Cây Khoai Nước Trong Tiếng Anh