Từ điển Việt Anh "mưa đá" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"mưa đá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mưa đá
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh mưa đá
mưa từ mây vũ tích phát triển mạnh trong những giai đoạn chuyển mùa, dưới dạng các hạt nước đá với đường kính khác nhau, đôi khi rất lớn (từ 5 mm đến 15 - 20 cm). Nguyên nhân tạo thành MĐ là những luồng đối lưu mạnh mẽ bên trong mây vũ tích khiến hạt mưa bị cuốn lên rơi xuống nhiều lần qua vùng đông kết, làm các lớp băng lần lượt phủ lên nhau cho tới khi trọng lượng đủ lớn thắng được sức nâng của luồng đối lưu. MĐ thường kèm theo dông và mưa rào, có khi gây thiệt hại nghiêm trọng đối với cây cối, mùa màng, gia súc, nhà cửa. Ở Việt Nam, MĐ xảy ra nhiều nhất ở các vùng núi và giáp núi, trong giai đoạn chuyển tiếp từ mùa đông sang mùa hạ.
- Mưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.
nd. Mưa có hạt nước đông cứng.Từ khóa » Mưa đá Tiếng Anh
-
Sleet | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
MƯA ĐÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mưa đá In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Mưa đá - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
MƯA ĐÁ - Translation In English
-
Mưa đá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
MƯA ĐÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Mưa đá Bằng Tiếng Anh
-
"mưa đá" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Mưa đá Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Mưa đá Tiếng Anh Là Gì
-
Mưa đá – Wikipedia Tiếng Việt