Từ điển Việt Anh "người Khảo Sát" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"người khảo sát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

người khảo sát

surveyor
Giải thích VN: Người chịu trách nhiệm hoặc làm nghề khảo sát.
Giải thích EN: A person whose occupation or profession is surveying.
  • người khảo sát địa hình: land surveyor
  • la bàn cho người khảo sát
    surveyor's compass
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Khảo Sát Tiếng Anh Là Gì