Từ điển Việt Anh "nhẵn Nhụi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"nhẵn nhụi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhẵn nhụi
nhẵn nhụi- tính từ. smooth; glabrous
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhẵn nhụi
- tt Trơn tru, đẹp đẽ: Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao (K).
nt. Được dọn sửa cho sạch sẽ trơn tru. Con đường đã nhẵn nhụi phẳng phiu. Mày râu nhẵn nhụi.Từ khóa » Nhẵn Nhụi Là Gì Tiếng Anh
-
Nhẵn Nhụi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'nhẵn Nhụi' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nhẵn Nhụi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"nhẵn Nhụi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nhẵn Nhụi Định Nghĩa
-
MÀY RÂU NHẴN NHỤI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhẵn Nhụi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nhẵn Nhụi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Mày Râu Nhẵn Nhụi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...
-
Mày Râu Nhẵn Nhụi Tiếng Anh Là Gì? - FindZon
-
Nhẵn Nhụi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhẵn Nhụi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm