Từ điển Việt Anh "nòng Cốt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"nòng cốt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nòng cốt
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nòng cốt
- Nh. Nòng cột.
nd. Bộ phận chủ yếu, làm chỗ dựa vững chắc cho các bộ phận xung quanh. Lực lượng nòng cốt của phong trào.Từ khóa » Nòng Cốt Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Nòng Cốt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
NÒNG CỐT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NÒNG CỐT - Translation In English
-
Nòng Cốt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lực Lượng Nòng Cốt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
VAI TRÒ NÒNG CỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Nòng Cốt Bằng Tiếng Anh
-
"nòng Cốt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Lực Lượng Vũ Trang Nhân Dân Là Gì? Thành Phần Và Nhiệm Vụ?
-
Những Hạt Nhân Nòng Cốt Trong Bảo Vệ Biên Cương Tổ Quốc (Bài 2)
-
[PDF] TẬP QUY TẮC CÚ PHÁP TIẾNG VIỆT
-
Nhân Lực Chất Lượng Cao - Nòng Cốt đẩy Mạnh Kinh Tế Miền Trung - IIG
-
Thành Viên Nòng Cốt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số