Từ điển Việt Anh "quần đảo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"quần đảo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quần đảo

quần đảo
  • noun
    • archipelago
archipelago
  • quần đảo lục địa: continental archipelago
  • quần đảo ngoài biển: marine archipelago
  • quần đảo hình vòng cung
    island arc
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    quần đảo

    một nhóm đảo, kể cả các phần của các đảo, các vùng nước liên kết và những nhân tố thiên nhiên khác có những quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành một thể thống nhất về địa lí, kinh tế và chính trị hoặc cả về mặt lịch sử (điểm b, điều 46, Công ước năm 1982). Trường hợp QĐ ở ven bờ, pháp luật quốc tế cho phép kéo đường cơ sở đi qua các đảo ngoài cùng (đường cơ sở thẳng) để từ đó hoạch định chiều rộng của lãnh hải. Trường hợp QĐ ở ngoài khơi, chế độ pháp lí giống như chế độ pháp lí của đảo (x. Đảo), không có chế độ pháp lí như của quốc gia QĐ.

    - dt (H. quần: tụ họp; đảo: cù lao) Tập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực: Quần đảo Trường-sa; Rẽ gió, băng băng tàu cưỡi sóng, xa trông quần đảo nắng vàng phai (Sóng-hồng).

    hd. Tập hợp nhiều đảo ở một khu vực nhất định.

    Từ khóa » đảo Trong Tiếng Anh