Từ điển Việt Anh "sữa Bột" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"sữa bột" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sữa bột

Lĩnh vực: thực phẩm
dried milk
milk powder
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sữa bột

(tk. sữa khô), sản phẩm chế biến từ sữa tươi có độ khô 11 - 13%, hoặc từ sữa đã cô đặc đến độ khô 35 - 40%, đem sấy khô, nghiền thành bột, sàng, rây được sữa ở dạng bột có độ khô 90 - 96%, độ ẩm 4 - 10%. Tùy thuộc vào thiết bị sấy có được sản phẩm SB có chất lượng khác nhau. Sấy phun, sấy thăng hoa cho sản phẩm có độ khô 96 - 97%, sấy màng thì được SB có độ khô 85 - 90%. Một chỉ số quan trọng của SB là khả năng và tốc độ hoà tan trở lại (sữa hoàn nguyên). Thực tế cho thấy: độ hoà tan của SB sấy bằng phương pháp thăng hoa đạt 98 - 99%, sấy phun đạt 96 - 98%, sấy màng đạt 85 - 88%. Tốc độ tan của SB sấy thăng hoa là nhanh nhất,SB sấy phun tan cũng tương đối nhanh, SB sấy màng tan chậm nhất. Sấy thăng hoa thì độ tan của SB tốt nhưng không kinh tế. SB giàu chất dinh dưỡng, độ ẩm rất thấp nên có thể bảo quản trong bao bì kín ở nhiệt độ thường khoảng 12 - 15 tháng. SB có thể hoà tan ăn ngay, hoặc dùng làm nguyên liệu để chế biến các sản phẩm khác từ sữa như sữa thanh trùng, sữa cô đặc, có đường, làm phomat, sữa chua, làm bánh kẹo, socola, vv.

Từ khóa » Sữa Bột Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì