Từ điển Việt Anh "tiết Kiệm Năng Lượng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"tiết kiệm năng lượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tiết kiệm năng lượng

Lĩnh vực: toán & tin
energy saver
Giải thích VN: Ví dụ như các chương trình tự động bật khi sau một khoảng thời gian nào máy tính không hề được dùng và đưa máy tính vào trạng thái tiết kiệm năng lượng.
  • mức tiết kiệm năng lượng hệ thống: system energy saver level
  • tiết kiệm năng lượng nhanh: quick energy saver
  • chế độ tiết kiệm năng lượng
    energy save mode
    chế độ tiết kiệm năng lượng
    low power mode
    chức năng tiết kiệm năng lượng
    power saver (feature)
    máy tính tiết kiệm năng lượng
    environmentally friendly computer (e.g. low power consumption)
    sự tiết kiệm năng lượng
    energy saving
    việc tiết kiệm năng lượng
    energy saving
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Tiết Kiệm Năng Lượng Tiếng Anh Là Gì