Từ điển Việt Anh "tột độ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"tột độ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tột độ
tột độ- noun
- extremity
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tột độ
- dt. Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm): vui sướng đến tột độ căm thù tột độ lòng ham muốn tột độ.
nd&t. Mức độ cao nhất. Căm ghét đến tột độ. Lòng ham muốn tột độ.Từ khóa » Tột độ Trong Tiếng Anh
-
Tột độ - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Tột độ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NHỮNG TÍNH TỪ "TỘT ĐỘ" TRONG... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
Diễn đạt Tốt Hơn Với 13 Cụm Từ Chỉ Cảm Xúc Trong Tiếng Anh
-
5 Thành Ngữ Diễn Tả Sự Vui Mừng, Hạnh Phúc Trong Tiếng Anh
-
Diễn Tả Cảm Xúc 'vui Sướng Tuyệt Trần' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
SỰ SUNG SƯỚNG TỘT ĐỈNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Những Cảm Xúc Không Thể Diễn Tả Bằng Từ - BBC News Tiếng Việt
-
62 Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Cảm Xúc - Langmaster
-
Cụm Từ Tiếng Anh Diễn Tả Cảm Xúc Sợ Hãi - Alokiddy
-
“NỔI ĐIÊN” Hay “PHẤN KHÍCH TỘT ĐỘ” Tiếng Anh Nói Thế Nào?
-
Miêu Tả Tâm Trạng Chuẩn Xác Với Cụm Từ Vựng Cảm Xúc - IES Education
-
300 Thành Ngữ Anh - Việt Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh Giao Tiếp