Từ điển Việt Anh "trông Cậy" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"trông cậy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trông cậy
trông cậy- verb
- to depend, to rely on
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trông cậy
- đg. Hi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ. Trông cậy vào bạn. Trông cậy vào con lúc tuổi già.
nđg. Trông mong, nhờ cậy. Trông cậy vào bạn.Từ khóa » Trồng Cây Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
TRỒNG CÂY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
• Trồng Cây ở, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Forest | Glosbe
-
Trồng Cây In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
"trồng Cây Xanh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
TRỒNG CÂY XANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "sự Trồng Cây" - Là Gì?
-
Trồng Cây ở Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Làm Vườn Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Làm Vườn
-
Trồng Cây Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Từ Vựng Tiếng Anh Các Loại Cây Cảnh, Hoa Và Cây To - Paris English
-
Afforestation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Arbor Day - Tết Trồng Cây | Tìm Hiểu Nước Mỹ | WILLINGO
-
150+ Từ Vựng Về Cây Cối Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất