Từ điển Việt Anh "vỡ Nợ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"vỡ nợ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vỡ nợ

vỡ nợ
  • verb
    • to go bankrupt, to become bankrupt
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
insolvency
  • sự vỡ nợ: insolvency
  • tình trạng vỡ nợ: insolvency
  • người vỡ nợ
    insolvent
    bankrupt
  • người vỡ nợ: bankrupt
  • người vỡ nợ được phục quyền: discharged bankrupt
  • người vỡ nợ được xác nhận: certificated bankrupt
  • người vỡ nợ được xác nhận: certified bankrupt
  • bankruptcy
  • đơn tuyên bố vỡ nợ: petition in bankruptcy
  • sự vỡ nợ: bankruptcy
  • vỡ nợ không tự nguyện: involuntary bankruptcy
  • break
    bust
    bị vỡ nợ
    hammered
    công ty vỡ nợ
    default company
    gõ búa tuyên bố vỡ nợ
    hammer
    người vỡ nợ
    defaulter
    người vỡ nợ
    lame duck
    tuyên bố vỡ nợ (tại sở giao dịch chứng khoán)
    hammer
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    vỡ nợ

    tình trạng một cá nhân hoặc một doanh nghiệp bị toà án tuyên bố không còn khả năng trả các khoản nợ cho các chủ nợ. Việc VN do toà án quyết định theo yêu cầu của chính người mắc nợ hay của bất cứ chủ nợ nào. Khi toà án tuyên bố VN thì tài sản của người VN được thanh lí theo luật pháp. Người thanh lí sẽ phân định các loại nợ và xác định số nợ của người VN, xác định giá trị tài sản của người VN, phát mại và phân chia tài sản đó trả nợ cho chủ nợ theo thứ tự ưu tiên do luật định. Tuỳ theo giá trị tài sản của doanh nghiệp có đủ thanh toán các khoản nợ hay không mà mỗi chủ nợ có được thanh toán đủ số nợ hay chỉ một phần khoản nợ theo tỉ lệ tương ứng. Trong trường hợp giá trị tài sản của doanh nghiệp sau khi thanh toán đủ số nợ của các chủ nợ mà vẫn còn thừa thì phần thừa này thuộc về doanh nghiệp hoặc các thành viên của công ti hoặc ngân sách nhà nước tuỳ theo đó là doanh nghiệp tư nhân, công ti hay doanh nghiệp nhà nước. VN đối với các doanh nghiệp thường dẫn đến phá sản (xt. Phá sản doanh nghiệp).

    - đg. Lâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ. Bị vỡ nợ chỉ còn hai bàn tay trắng.

    nt. Bị thua lỗ phải bán hết tài sản để trả nợ. Bị vỡ nợ chỉ còn hai bàn tay trắng.

    Trường hợp trong kinh doanh, cá nhân hoặc pháp nhân lâm vào tình trạng bị thua lỗ, sau khi áp dụng các biện pháp tài chính cần thiết mà vẫn không có khả năng thanh toán các món nợ đến hạn phải trả.

    Nguồn: Từ điển Luật học trang 570

    Từ khóa » Khả Năng Vỡ Nợ Tiếng Anh Là Gì