Từ điển Việt Trung "chia Lìa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"chia lìa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chia lìa
![]() | 暌離 | ||
![]() | 離散 | ||
![]() | 書 | ||
![]() | 離索 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chia lìa
- đgt. Như chia li, nhưng nghĩa mạnh hơn: Sự chia lìa đau xót của hai mẹ con (Ng-hồng).
nđg. Làm cho phải xa nhau, mỗi người một nơi. Chia lìa mẹ con.Từ khóa » Chia Lìa Tiếng Trung
-
Chia Lìa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 13 Chia Lìa Tiếng Trung
-
Tra Từ: 離 - Từ điển Hán Nôm
-
Giải Mã ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung
-
Đặt Câu Với Từ Lìa, Mẫu Câu Có Từ 'lìa' Trong Từ điển Tiếng Việt
-
Ly Tao – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Hợp Từ Vựng HSK Từ Cấp 1 Tới Cấp 6
-
Một Ngàn Lẻ Một Thành Ngữ Trung Quốc (Phần 2)
-
1314 Là Gì? Giải Mã ý Nghĩa Con Số Tình Yêu Trong Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Vĩnh Yên-Trung Tâm Chuyên Tiếng Trung - Facebook
-
Tuyển Tập Thành Ngữ Trung Quốc Hay Về Các Chủ đề Trong Cuộc Sống
-
Thành Ngữ 4 Chữ Hán Việt: 101 Câu Hay được Dùng Nhất

