Từ điển Việt Trung "chó Cắn áo Rách" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"chó cắn áo rách" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chó cắn áo rách
![]() | 諺 | ||
![]() | 狗咬破衣人。 | ||
Lĩnh vực: Thành ngữ
Chó cắn áo rách: 狗咬破衣人;屋漏又遭连夜雨
gǒu yǎo pò yī rén wū lòu yòu zāo liányè yǔ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chó cắn áo rách
nth. Chỉ tình trạng đã nghèo khổ mà còn bị mất của, thiệt hại.Từ khóa » Con Chó Rách Là Gì
-
Giải Thích ý Nghĩa Câu Chó Cắn áo Rách - đồng Phục Song Phú
-
Tìm Hiểu ý Nghĩa Của Câu : Chó Cắn áo Rách - Ô-Hay.Vn
-
Từ điển Tiếng Việt "chó Cắn áo Rách" - Là Gì?
-
Giải Thích ý Nghĩa Chó Cắn áo Rách Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Giải Thích ý Nghĩa Câu "Chó Cắn áo Rách"
-
Chó Cắn áo Rách Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu ý Nghĩa Của Câu : Chó Cắn áo Rách
-
Ý Nghĩa Của Câu Chó Cắn áo Rách Là Gì?Ai Nhanh Mk Tick! - Hoc24
-
Chó Cắn áo Rách Nghĩa Là Gì - Toàn Thua
-
Chó Cắn áo Rách Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình
-
Chó Cắn áo Rách
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Chó Cắn áo Rách | Ca Dao Mẹ

