Từ điển Việt Trung "dặn Dò" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"dặn dò" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dặn dò
![]() | 叮囑 ; 丁寧 ; 叮嚀 | |
![]() | thầy dặn dò anh ấy, trong môi trường mới vẫn phải nỗ lực học tập. | |
| 老師叮囑他, 在新的環境里仍要繼續努力。 吩 | ||
![]() | ; | |
| 咐 | ||
![]() | ; | |
| 吩咐 | ||
![]() | cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà. | |
| 父親吩大哥務必在月底以前趕回來。 交代 | ||
![]() | chính uỷ nhiều lần dặn dò chúng tôi phải chú ý đến lợi ích của quần chúng. | |
| 政委一再交代我們要照顧群眾利益。 招呼 | ||
![]() | 囑 ; 囑咐; 囑托。 | |
![]() | dặn dò | |
| 叮囑 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dặn dò
nđg. Dặn với thái độ hết sức quan tâm. Mải vui quên hết lời em dặn dò (Cd).Từ khóa » Dặn Dò Tiếng Trung Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '交代' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
Dặn Dò Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Lời Dặn Dò Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '嘱咐' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
Khẩu Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng Trong Gia đình
-
Mẫu Câu Tiếng Trung Khuyên Ngăn Ai đó đừng Làm Gì
-
Hội Thoại Tiếng Trung Giao Tiếp Với Sếp, Lãnh đạo
-
[Từ Vựng Tiếng Hàn] - Chủ đề "Dặn Dò, Khuyên Nhủ"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Khẩu Ngữ Thường Dùng Trong Tiếng ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dặn Dò' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
86 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp “cửa Miệng” Bạn Cần Ghi Nhớ!

