translations đắn đo · weigh. verb. FVDP Vietnamese-English Dictionary · measured. adjective verb. FVDP-English-Vietnamese-Dictionary · ponder. verb. FVDP ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ đắn đo trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @đắn đo * verb - to ponder ; to weigh.
Xem chi tiết »
- đg. Cân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được. Có điều muốn nói, nhưng đắn đo mãi. nđg. Cân nhắc giữa nên và ...
Xem chi tiết »
'đắn đo' trong Việt -> Anh. Từ điển tiếng Việt. Hệ thống từ điển chuyên ngành mở. Dịch bất kỳ văn bản sử dụng ... Free online english vietnamese dictionary.
Xem chi tiết »
3 Aug 2022 · to hesitate before doing (something); to decide not to do (something one was intending to do). đắn đo, suy nghĩ trước khi làm gì.
Xem chi tiết »
Thật may, bạn có thể tham khảo trong bài viết này vì sau đây nó sẽ chỉ ra cho bạn câu trả lời và qua đó cung cấp thêm cho bạn nhiều thông tin liên quan về vấn ...
Xem chi tiết »
Đắn đo là so sánh, suy xét giữa nên hay không nên, chưa đi đến quyết định. Ví dụ song ngữ. 1. Cô ...
Xem chi tiết »
cầm, nhấc xem nặng nhẹ =to weigh a stone in the hand+ cầm hòn đá trong tay xem nặng nhẹ - cân nhấc, đắn đo =to weigh one's words+ đắn đo lời nói
Xem chi tiết »
Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ. scrupulous care — sự cẩn thận quá tỉ mỉ. Tham khảoSửa đổi. Hồ Ngọc Đức ...
Xem chi tiết »
Tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói... ). Tham khảoSửa đổi. Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết).
Xem chi tiết »
The meaning of: đắn đo is to ponder ; to weigh. Missing: trong | Must include: trong
Xem chi tiết »
Tôi cũng có một thời gian suy nghĩ đắn đo về hạnh phúc của con. I ...
Xem chi tiết »
6 Jul 2022 · Trong tiếng Anh, cấu trúc Consider là cấu trúc dùng để nói về sự cân nhắc, đắn đo. Bên cạnh đó, consider còn một số ý nghĩa và cách dùng ...
Xem chi tiết »
Home » Tiếng Anh mỗi ngày » LÀM GÌ TRƯỚC NHỮNG QUYẾT ĐỊNH LỚN TRONG ĐỜI ... Một ví dụ điển hình là khi bạn đắn đo xem nên tiếp tục vị trí ổn định hiện tại ...
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển tiếng Việt ; đắn đo, đgt Cân nhắc, suy tính hơn kém mà chưa quyết định hẳn: Đắn đo cân sắc, cân tài, ép cung cầm nguyệt, thử bài quạt thơ (K).
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ đắn đo Trong Tiếng Anh
Thông tin và kiến thức về chủ đề đắn đo trong tiếng anh hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu