Từ điển Việt Trung "dành Dành" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"dành dành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dành dành
![]() | 植 | ||
![]() | 梔子 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dành dành
(Gardenia florida = G. jasminoides; tk. sơn chi tử, chi tử), cây nhỏ, họ Cà phê (Rubiaceae). Thân thẳng, nhẵn, cao 1 - 2 m. Lá mọc đối có lá kèm to, mặt trên lá màu xanh sẫm, bóng. Hoa mọc đơn độc, cánh trắng không cuống, có mùi thơm, nở vào mùa hè. Quả hình chén có 6 - 9 góc, 2 - 5 ngăn, khi chín màu vàng đỏ, chứa nhiều hạt mùi thơm, vị đắng. Mọc hoang và được trồng ở nhiều vùng Miền Bắc Việt Nam. Ở đồng bằng được trồng làm cảnh, lấy quả làm thuốc hay để nhuộm vàng thực phẩm. Quả có chứa tinh dầu, gacđenin, chất nhày, tanin. Thuốc sắc từ phơi, sấy khô dùng để chữa sốt, vàng da, mụn nhọt, để tiêu viêm, cầm máu.
Dành dành
1. Cành mang lá, hoa; 2. Quả; 3. Hạt
- dt. Cây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên nâu đen bóng, mặt dưới nhạt, hoa mọc đơn ở đầu cành, trắng, rất thơm, quả thuôn bầu dục, thịt màu vàng, dùng nhuộm bánh, mứt, kẹo hoặc làm thuốc chữa bệnh vàng da, sốt.
nd. Cây nhỏ, lá mặt trên màu sẫm và bóng, hoa trắng thơm, quả chín thịt màu vàng da cam, dùng để nhuộm hay làm thuốc (sách gọi là Chi tử). Rủ nhau đi bẻ dành dành. Dành dành không bẻ, bẻ ngành mẫu đơn (Cd).Từ khóa » Hoa Dành Dành Tiếng Trung
-
Cây Dành Dành Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
Cây Dành Dành Nở Hoa - 栀子花开, Chi... - CLB Tiếng Hoa UEL
-
Tên Gọi Các Loài HOA Dịch Sang Tiếng Trung Quốc Chuẩn Xác!
-
Tên Các Loài Cây Trong Tiếng Trung đầy đủ Nhất
-
[Dịch Lời Bài Hát] Dành Dành Nở Hoa (栀子花开) – Hà Cảnh (何炅)
-
Tên Các Loại Hoa Bằng Tiếng Trung | Ý Nghĩa & Cách Miêu Tả Hoa
-
Tên Gọi Các Loại Hoa Và Cây Cảnh Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loài Hoa - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
[Ý Nghĩa] Hoa Dành Dành | Thể Hiện Tình Yêu Thầm Kín
-
Từ Vựng Tiếng Trung: Tên Các Loại Cây
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loài Hoa
-
Dành Dành – Wikipedia Tiếng Việt

