Từ điển Việt Trung "không Kịp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"không kịp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

không kịp

不迭
không kịp hối
後悔不迭
不及; 趕不及; 趕不上; 來不及; 無及 < 因時間短促, 無法顧到 或趕上。>
trở tay không kịp
措手不及
tàu bảy giờ chạy, đi muộn sẽ không kịp.
船七點開, 動身晚了就趕不及了。
còn mười phút nữa xe chạy, e rằng không kịp.
離開車只有十分鐘, 怕趕不上了。
còn một giờ đồng hồ nữa là xe chạy, không kịp ra ngoại ô thăm anh ấy được.
還有一個鐘頭就開車, 來不及出城看他去了。
Máy bay 10 giờ cất cánh, bây giờ chúng ta không đi sẽ không kịp.
飛機十點起飛, 我們現在不走就來不及了。
hối hận không kịp.
後悔無及。
不遑
không kịp lo đến
不遑顧及
趕不上趟
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Trở Tay Không Kịp Tiếng Trung