Từ điển Việt Trung "nông Cạn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"nông cạn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nông cạn
![]() | 粗淺; 淺近 | ||
![]() | 冬烘 | ||
![]() | 短淺 | ||
![]() | kiến thức nông cạn | ||
| 見識短淺。 | |||
![]() | sự hiểu biết nông cạn. | ||
| 短淺之見。 膚泛 | |||
![]() | lời bàn nông cạn | ||
| 膚泛之論。 | |||
![]() | 膚淺 | ||
![]() | nhận thức nông cạn. | ||
| 膚淺的認識。 | |||
![]() | hiểu biết của tôi về hí khúc rất nông cạn. | ||
| 我對戲曲的了解很膚淺。 浮淺; 輇 | |||
![]() | 孤陋寡聞 | ||
![]() | 固陋 | ||
![]() | 書 | ||
![]() | 譾陋 | ||
![]() | học thức nông cạn. | ||
| 學識譾陋。 陋 | |||
![]() | kiến thức nông cạn. | ||
| 孤陋寡聞。 | |||
![]() | 淺薄 | ||
![]() | 淺陋 | ||
![]() | 蜻蜓點水 | ||
![]() | 蕪鄙 | ||
![]() | 孤陋 | ||
![]() | 書 | ||
![]() | 譾 | ||
Lĩnh vực: Tính cách
Nông cạn: 肤浅
fūqiǎn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nông cạn
- tt. (Nhận thức) hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc: hiểu biết nông cạn suy nghĩ còn nông cạn lắm.
nt. Quá hời hợt, không sâu sắc. Ý nghĩ nông cạn. Hiểu biết nông cạn.Từ khóa » Nóng Bỏng Tiếng Trung Là Gì
-
Nóng Bỏng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Về Chức Danh Và Ngoại Hình Trong Tiếng Trung
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '烫' Trong Từ điển Từ điển Trung - Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Khẩu Ngữ Thường Dùng Trong Tiếng ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Dân Số - Mẫu Câu Giao Tiếp
-
CÁC TỪ ĐA NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG
-
100 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG SIÊU CHẤT
-
Cấp Thiết – Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Dân Số
-
SALE NÓNG BỎNG TAY DUY NHẤT NGÀY... - Học Tiếng Trung Quốc
-
9 Lý Do Vì Sao Nên Học Tiếng Trung?
-
请进,你一个人来吗?Míng Fèng, Qǐng Jìn,... - Học Tiếng Trung Quốc
-
Tính Từ Trong Tiếng Trung, Cách Dùng Chuẩn Nhất - Nhà Sách Bác Nhã


