Từ điển Việt Trung "say Nắng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"say nắng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

say nắng

受暑; 受熱; 發痧; 日射病

Lĩnh vực: Bệnh tật

Say nắng: 中暑

Zhòng shǔ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

say nắng

các tai biến xảy ra do các tia nắng chiếu trực tiếp vào người, vào đầu trần không có mũ nón. Tác dụng chủ yếu do các tia tử ngoại trong bức xạ Mặt Trời. Dự phòng: tôn trọng các quy tắc khi lao động ngoài trời nắng như uống đủ nước (nước chè, nước có pha ít muối), mặc quần áo thoáng mát, có mũ nón che đầu, vv. Xt. Nhiễm độc ánh sáng.

- Choáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.

Từ khóa » Cảm Nắng Tiếng Trung Là Gì