Từ điển Việt Trung "than Cám" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"than cám" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm than cám
![]() | 細煤; 末煤。 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh than cám
than đá ở dạng hạt nhỏ hơn 6 mm. Tỉ lệ TC cao sẽ làm tăng chi phí về sàng tuyển. Khả năng sử dụng TC trong công nghiệp có hạn nên giá trị thương phẩm thấp hơn than củ. Muốn giảm tỉ lệ TC trong quá trình khai thác cần áp dụng: nổ mìn với lượng thuốc nổ và phương pháp nổ thích hợp; giảm số lượng vị trí bốc rót; dùng các biện pháp kĩ thuật để hạ chiều cao rót than và loại trừ đến mức tối thiểu hiện tượng va đập khi vận chuyển và lưu trữ than. TC ở vùng Quảng Ninh chiếm 70 - 75 % sản lượng khai thác, căn cứ theo độ tro chia ra TC A, TC B (còn phụ thuộc theo yêu cầu của khách hàng).
- d. Than vụn, hạt nhỏ.
nd. Than vụn, hạt nhỏ.Từ khóa » Than Cốc Tiếng Trung Là Gì
-
Than Cốc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Than Cốc Dầu Mỏ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Than
-
Từ Vựng Các Loại THAN Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Than
-
Từ Vựng Dầu Mỏ Than đá ( P1 ) - Hoc Tieng Trung
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MỎ THAN - Hán Ngữ Trác Việt
-
Bỏ Túi Từ Vựng Các Loại Than Trong Tiếng Trung
-
Than Cốc Tiếng Trung Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ ...
-
Ngũ Cốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bãi Than Trong Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Từ Vưng Tiếng Trung Về Các Loại Than
