Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Than

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Từ vựng tiếng Trung về các loại than
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng Trung về các loại than 08/09/2016 17:00 Mỏ than: 煤矿 méikuàng 1. Than trắng: 白煤 bái méi 2. Than béo, than mỡ: 焦煤 jiāoméi 3. Than nâu: 褐煤 hèméi 4. Than: 泥煤 ní méi 5. Than cục: 块煤 kuài méi 6. Than bùn: 烟煤 yānméi 7. Than không có khói: 无烟煤 wúyānméi 8. Than vụn: 碎焦煤 suì jiāoméi 9. Than khoáng sản: 矿产煤 kuàng chǎn méi 10. Trầm tích than: 煤藏 méi cáng 11. Vỉa than: 煤层 méicéng 12. Vỉa than dày: 厚煤层 hòu méicéng 13. Than quả bàng: 煤球 méiqiú 14. Mạt than: 煤屑 méi xiè 15. Khí gas: 煤气 méiqì 16. Bùn than: 煤泥 méi ní 17. Bụi than: 煤尘 méi chén 18. Tro than: 煤灰 méi huī 19. Thiếu than (đói than): 煤荒 méi huāng 20. Gầu than: 煤斗 méi dǒu 21. Hố than: 煤坑 méi kēng 22. Trạng thái than: 煤相 méi xiàng 23. Tàu chở than: 煤船 méi chuán 24. Lò than: 煤窑 méiyáo 25. Bãi than: 煤场 méi chǎng 26. Loại than: 煤系 méi xì 27. Hắc ín: 煤焦油 méi jiāoyóu 28. Đá ngọc đen: 煤玉岩 méi yù yán 29. Đá sỏi than: 煤矸石 méi gānshí 30. Trầm tích than: 煤炭沉积 méitàn chénjī 31. Vỉa đất có than: 煤系地层 méi xì dìcéng 32. Tác dụng của than hóa: 煤化作用 méihuà zuòyòng 33. Đào hầm than, khai thác than: 煤房采掘 méi fáng cǎijué 34. Phương pháp phân loại than: 煤炭分类法 méitàn fēnlèi fǎ 35. Công nghiệp than: 煤炭工业 méitàn gōngyè 36. Cột bảo hiểm trong mỏ than: 保安煤矿柱 bǎo’ān méikuàng zhù 37. Xí nghiệp rửa than: 洗煤厂 xǐméi chǎng 38. Xí nghiệp tuyển than: 选煤场 xuǎn méi chǎng 39. Xếp than: 装煤 zhuāng méi 40. Chuyển than: 运煤 yùn méi 41. Máy chuyển than: 运煤机 yùn méi jī 42. Chuyển than trong lòng giếng: 井下运煤 jǐngxià yùn méi 43. Máy đào than: 刨煤机 páo méi jī 44. Máy xếp than: 装煤机 zhuāng méi jī 45. Máy chặt than: 截煤机 jié méi jī 46. Máy khai thác than liên hợp: 联合采煤机 liánhé cǎi méi jī 47. Máy móc vận chuyển: 运输机械 Yùnshū jīxiè 48. Máy khai thác than kiểu ống lăn: 滚筒式采煤机 gǔntǒng shì cǎi méi jī TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY

Địa chỉ: Số 12, ngõ93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội

Email: [email protected]

Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Từ vựng chủ đề về khai thác mỏ Từ vựng chủ đề về khai thác mỏ 06/09/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề mỏ dầu Từ vựng tiếng Trung chủ đề mỏ dầu 04/09/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề tang lễ Từ vựng tiếng Trung chủ đề tang lễ 02/09/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề hôn lễ Từ vựng tiếng Trung chủ đề hôn lễ 31/08/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề khí tượng Từ vựng tiếng Trung chủ đề khí tượng 27/08/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 2) Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 2) 24/08/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 1) Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 1) 23/08/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề hiệu cắt tóc Từ vựng tiếng Trung chủ đề hiệu cắt tóc 19/08/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh Từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh 17/08/2016 17:00 Từ vựng dụng cụ chụp ảnh trong tiếng Trung Từ vựng dụng cụ chụp ảnh trong tiếng Trung 15/08/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhập cư Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhập cư 13/08/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh (phần 2) Từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh (phần 2) 09/08/2016 17:00 Danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh dành cho các fan hâm mộ điển ảnh (phần 2)
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Từ vựng và câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề thể dục thể hình và tập gym

    Từ vựng và câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề thể dục thể hình và tập gym

  • TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU (BÀI 1)

    TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU (BÀI 1)

  • Học tiếng Trung qua bài hát Vẫn mãi yêu em 依然愛你

    Học tiếng Trung qua bài hát Vẫn mãi yêu em 依然愛你

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Than Cốc Tiếng Trung Là Gì