TỪ ĐÓ ĐẾN NAY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TỪ ĐÓ ĐẾN NAY " in English? Stừ đó đến nay
so far
cho đến naycho tới naynayquá xaxa đến mứcđến nay vẫnrất xato this day
cho đến ngày naycho đến hôm nayđến giờđến bây giờcho tới nayđến lúc nàyfrom that moment
từ thời điểm đótừ lúc đótừ giây phút đótừ khoảnh khắc đótừ đó đến naytừ thời khắc đótừ naytừ ấytừ thời gian đófrom then until now
từ đó đến naytừ đó đến giờthus far
vậy , đến nayxa như vậythis year
năm naythere ever since
kể từ đóở đó đến giờtừ đó đến nay
{-}
Style/topic:
You came from so far.Từ đó đến nay, mọi điều về cô.
So far, everything before you.Họ mới chỉcó được 1 trận thắng từ đó đến nay.
They only won one match so far.Từ đó đến nay, chị sống trong sợ hãi.
From that moment on, I lived in fear.Shalit bị Hamas giam giữ từ đó đến nay tại Gaza.
Shalit remains captive in Gaza to this day.Combinations with other parts of speechUsage with verbshiện nay bao gồm hiện nay cung cấp nói hôm nayhiện nay sử dụng thấy hôm naybiết hiện naythấy hiện naynước mỹ ngày nayngày nay sử dụng hiện nay chiếm MoreUsage with nounsngày nayhiện nayhôm nayngày hôm naysáng hôm nayinternet ngày naymỹ hiện naylâu naytháng nayhôm nay em MoreTừ đó đến nay ông vẫn gọi tôi là“ ân nhân”.
To this day they still call me“Coach.”.Và OPEC vẫn từ chối giảm sản xuất từ đó đến nay.
And yet, OPEC has thus far refused to decrease its own production.Từ đó đến nay, tôi luôn sống trong sự sợ hãi.
From that moment on, I lived in fear.Nhưng từ đó đến nay, công ty không thực hiện thỏa thuận.
But so far neither company has inked a deal.Từ đó đến nay, nó cứ như bóng ma ấy thôi!
And from this angle she was just a ghost!Nhưng từ đó đến nay cũng chưa thấy họ có thông báo gì.”.
Thus far, they have shown no comprehension of that.”.Từ đó đến nay, hơn 2.600 người đã bị bắt giữ.
So far, over 2,600 people have been arrested.Từ đó đến nay, G20 đã tổ chức 11 hội nghị thượng đỉnh.
So far, the G20 has held ten summits.Từ đó đến nay, hầu như ngày nào chúng tôi cũng dùng nó cả.
So far we have used it almost every day.Từ đó đến nay chúng tôi đã thực hiện 3 album cùng nhau.
So far, we have made three records together.Từ đó đến nay, sự tiến bộ của anh vẫn chưa dừng lại.
From then until now, the growth hasn't stopped.Từ đó đến nay, chúng tôi có thêm nhiều khách hàng mới.
This year, we have had a lot of new customers.Từ đó đến nay, khiếu nại của tôi vẫn chưa được giải quyết.
So far, my complaint has not been resolved.Từ đó đến nay họ mới lại sử dụng loại tên lửa này.
To this day, they are still working on that missile.Từ đó đến nay, có hơn 70 trường hợp được giúp đỡ.
So far, more than 70 cities have received assistance.Từ đó đến nay, anh vẫn chưa trở lại sân cỏ.
To this day I still haven't been back to the lake.Từ đó đến nay, nó trở thành bài hát yêu thích của tôi.
In the meantime, this has become my favorite song.Từ đó đến nay, điều kiện vẫn không được cải thiện.
From that moment on, the field conditions are not improved.Từ đó đến nay Ai Cập luôn là một quốc gia độc lập.
From then until now Egypt has always been an independent country.Từ đó đến nay, tôi không thể nằm nghiêng bên trãi.
To this day I cannot stand to lie down on my left side.Từ đó đến nay đã có 13 người bị kết án tử hình theo luật này.
So far, 136 people have been prosecuted under these laws.Từ đó đến nay, đã thực hiện 6 ca ghép thận thành công.
So far, my team has performed 6 successful uterine transplantations.Từ đó đến nay, có hàng triệu, triệu du khách đến tham quan.
From then until now, the number of visitors is millions.Từ đó đến nay, ông vẫn tiếp tục chiến đấu với căn bệnh quái ác này.
And to this day she is still fighting this horrible disease.Từ đó đến nay, ông vẫn tiếp tục chiến đấu với căn bệnh quái ác này.
To this day, he continues to battle this terrible disease.Display more examples
Results: 100, Time: 0.0415 ![]()

Vietnamese-English
từ đó đến nay Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Từ đó đến nay in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đódeterminerthatwhichthisđópronounittheređếnparticletođếnverbcomearrivednayadverbnownaynoundatetodaynaydeterminerthisnayadjectivepresent SSynonyms for Từ đó đến nay
cho đến nay cho tới nay quá xa xa đến mức rất xa đến nay vẫn so farTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Sang Tiếng Anh Từ đó đến Nay
-
Từ đó đến Nay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Results For Từ đó đến Nay Translation From Vietnamese To English
-
Từ đó đến Nay Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Top 15 Dịch Sang Tiếng Anh Từ đó đến Nay
-
Nghĩa Của "từ đó" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của "từ đó đến Giờ" Trong Tiếng Anh
-
Cho đến Nay«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
“Từ Trước đến Nay”, “từ Trước đến Giờ” Tiếng Anh Dùng Từ Gì
-
DỊCH THUẬT Sang Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Pháp Và Hơn ...
-
"Từ Trước Đến Nay" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.