TỪ ĐÓ TỚI GIỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TỪ ĐÓ TỚI GIỜ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ đó tớifrom there tofrom then untilgiờnowhourtimeo'clockever

Ví dụ về việc sử dụng Từ đó tới giờ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chương dài nhất từ đó tới giờ!The biggest chapter so far!Thề từ đó tới giờ k dám quay lại.Waiting on it to come back from KS now.Và hắn đã khiến ta bực tức từ đó tới giờ.And he has vexed me ever since.Từ đó tới giờ tôi đã nghe một, hai lần.I have listened to it like once or twice since then.Cô ngồi đây từ đó tới giờ đấy hả?You been sitting there the whole time?Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgiờ bay dành hàng giờhết giờsố giờ làm việc giờ dành xem giờsố giờ ngủ chơi hàng giờgiờ em biết amp giờHơnSử dụng với danh từhiện giờhàng giờgiờ sáng giờ chiều múi giờthời giờnăm giờgiờ địa phương giờ lái xe giờ trái đất HơnTừ đó tới giờ tôi đã đọc hàng trăm cuốn sách.During this time I have read hundreds of books,….Cuộc sống của cô từ đó tới giờ đã chấm dứt.And your life from that point on, is over.Từ đó tới giờ tôi đã đọc hàng trăm cuốn sách.Since then I have read hundreds of books.Mẹ đã làm món quà này từ đó tới giờ.I have been working on this gift ever since.Từ đó tới giờ anh vẫn không thay đổi chút nào.”.So, you have not altered at all then.”.Chờ anh ở Mesa Verde của anh từ đó tới giờ.Been waiting in your Mesa Verde ever since.Từ đó tới giờ phải có cả nghìn thứ.A thousand things need to be done between now and then.Cậu ấy chuyển đến Man United và tôi vẫn đang thắc mắc kể từ đó tới giờ.He went to Man United and I still speak to him now.Và từ đó tới giờ đã có rất nhiều chuyện xảy ra.”.And obviously a lot has happened since then.".Đừng nói với tao là mày đãtiêu hết vì tao đã theo dõi mày từ đó tới giờ..Please don't tell me you have beentouring the whole time, since I spoke to you then.Từ đó tới giờ anh cứ sống trong nỗi dằn vặt của quá khứ.Until this time you are living in the dead of the past.Đó là một trong những kinh nghiệm đổi đời bạn đã từng có từ đó tới giờ..It was one of the most life changing experiences I would had up to that point.Kể từ đó tới giờ, em sống trên các đường phố….Since then I have had to live on the streets.Tôi biết nó đã phục vụ cho lực lượng đặc biệt của Pháp… nhưngtôi không biết nó làm gì từ đó tới giờ.I knew he had served with the French special forces butI don't know what he's done since then now.Từ đó tới giờ, vẫn chưa có 1 Vanadis mới xuất hiện ở Legnica.Since then, a new Vanadis has not appeared yet in Legnica.Hakan Bahceci, giám đốc điều hành của Hakan, viết trongemail rằng ông sẽ trả lời các câu hỏi, tuy nhiên vẫn chưa trả lời từ đó tới giờ.Hakan Bahceci, the chief executive of Hakan,indicated by email that he would answer questions but then did not respond further.Từ đó tới giờ, ta đã nghĩ rằng tất cả chúng sanh trong thế giới này chỉ sống trong sự đau khổ và khốn cùng, trong những bất hạnh sâu xa.Up to now, I thought all beings in this world were living only in pain and misery, in deep unhappiness.McCartney từng đi tìm những cách thức giúp ông giữ được sự ổn định của mình trong thập niên 60,và ông duy trì thực hành từ đó tới giờ.McCartney was in search of something to provide him with stability during the'60s,and he's maintained the practice ever since.Kể từ đó tới giờ, giải đấu MSI đã đến với fan hâm mộ toàn cầu với Trung Quốc năm 2016, Brazil năm 2017 và Pháp/ Germany năm 2018.Ever since that time, the MSI championship has moved throughout the world to China in 2016, Brazil at 2017, and both France and Germany at 2018.Đó là lý do Ma đã tìm cách phá rối tôi trong những ngày đầu trong kỳ bế quan đầu tiên của tôi, kể từ đó tới giờ, tại Đài Loan( Formosa).That's why Maya tried to even disrupt me in one of those first days of my first retreat ever since, in Taiwan(Formosa).Kể từ đó tới giờ, chúng tôi đã tự mình dành mọi hình thức hỗ trợ cho người dân ở Dải Gaza, những người đang phải chịu đựng sự phong tỏa tàn ác của Israel.From then until now, we have provided all forms of support on our own to our people in Gaza, who are gravely suffering the cruel Israeli blockade.Bà Olga Beno sống tại Eastern Passage, Nova Scotia, cho biết bà đã mơ về dãy số chiến thắng vào tháng 5/ 1989 vàthường xuyên chọn chúng mỗi khi chơi xổ số từ đó tới giờ.Olga Beno, from Eastern Passage, Nova Scotia, said that she dreamt of the numbers in May 1989 andhas been using them ever since.Thật không may, dự án đã bị ngưng trệ khi đạo diễn ban đầucủa phim Seth Grahame- Smith rời khỏi bộ phim và phim mắc kẹt từ đó tới giờ.Unfortunately, the project started to fall by the wayside when original moviedirector Seth Grahame-Smith exited the film, and it has been stuck in development ever since.Bà Olga Beno sống tại Eastern Passage, Nova Scotia, cho biết bà đã mơ về dãy số chiến thắng vào tháng 5/ 1989 vàthường xuyên chọn chúng mỗi khi chơi xổ số từ đó tới giờ.Olga Beno who is from Eastern Passage, said she"dreamt up" the winning set of numbers in May 1989 andhas regularly used them ever since.Tôi nhắc anh nhớ tới một người mà anh đã từng yêu say đắm, nhưng rồi cổ bỏ anh đi theo một chàng trai khác,và anh đã ôm mối tương tư từ đó tới giờ.I remind you of someone you used to be madly in love with, but then she ditched you for another guy,and you have been carrying the torch ever since.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 714, Thời gian: 0.0296

Từng chữ dịch

đóngười xác địnhthatwhichthisđóđại từittheretớitính từnexttớiup totớiđộng từcominggiờtrạng từnowevergiờdanh từhourtimeo'clock tự đứng lêntừ đường chân trời

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh từ đó tới giờ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ đó Tới Giờ